displeasingness effect
tác động của sự khó chịu
displeasingness factor
yếu tố gây khó chịu
displeasingness response
phản ứng khó chịu
displeasingness level
mức độ khó chịu
displeasingness perception
nhận thức về sự khó chịu
displeasingness issue
vấn đề về sự khó chịu
displeasingness situation
tình huống khó chịu
displeasingness experience
trải nghiệm về sự khó chịu
displeasingness outcome
kết quả của sự khó chịu
displeasingness expression
sự thể hiện của sự khó chịu
his displeasingness was evident in his tone.
Sự khó chịu của anh ấy đã thể hiện rõ qua giọng điệu.
the displeasingness of the situation made her uncomfortable.
Sự khó chịu của tình huống khiến cô ấy cảm thấy không thoải mái.
she couldn't hide her displeasingness towards the decision.
Cô ấy không thể giấu sự khó chịu của mình về quyết định đó.
displeasingness often arises from unmet expectations.
Sự khó chịu thường phát sinh từ những kỳ vọng không được đáp lại.
his displeasingness was a result of constant criticism.
Sự khó chịu của anh ấy là kết quả của những lời chỉ trích liên tục.
they tried to address the displeasingness in the feedback.
Họ đã cố gắng giải quyết sự khó chịu trong phản hồi.
the team's displeasingness affected their performance.
Sự khó chịu của đội ảnh hưởng đến hiệu suất của họ.
her displeasingness was noted by everyone in the room.
Sự khó chịu của cô ấy đã được mọi người trong phòng nhận thấy.
he expressed his displeasingness through body language.
Anh ấy thể hiện sự khó chịu của mình qua ngôn ngữ cơ thể.
addressing the displeasingness can improve relationships.
Giải quyết sự khó chịu có thể cải thiện các mối quan hệ.
displeasingness effect
tác động của sự khó chịu
displeasingness factor
yếu tố gây khó chịu
displeasingness response
phản ứng khó chịu
displeasingness level
mức độ khó chịu
displeasingness perception
nhận thức về sự khó chịu
displeasingness issue
vấn đề về sự khó chịu
displeasingness situation
tình huống khó chịu
displeasingness experience
trải nghiệm về sự khó chịu
displeasingness outcome
kết quả của sự khó chịu
displeasingness expression
sự thể hiện của sự khó chịu
his displeasingness was evident in his tone.
Sự khó chịu của anh ấy đã thể hiện rõ qua giọng điệu.
the displeasingness of the situation made her uncomfortable.
Sự khó chịu của tình huống khiến cô ấy cảm thấy không thoải mái.
she couldn't hide her displeasingness towards the decision.
Cô ấy không thể giấu sự khó chịu của mình về quyết định đó.
displeasingness often arises from unmet expectations.
Sự khó chịu thường phát sinh từ những kỳ vọng không được đáp lại.
his displeasingness was a result of constant criticism.
Sự khó chịu của anh ấy là kết quả của những lời chỉ trích liên tục.
they tried to address the displeasingness in the feedback.
Họ đã cố gắng giải quyết sự khó chịu trong phản hồi.
the team's displeasingness affected their performance.
Sự khó chịu của đội ảnh hưởng đến hiệu suất của họ.
her displeasingness was noted by everyone in the room.
Sự khó chịu của cô ấy đã được mọi người trong phòng nhận thấy.
he expressed his displeasingness through body language.
Anh ấy thể hiện sự khó chịu của mình qua ngôn ngữ cơ thể.
addressing the displeasingness can improve relationships.
Giải quyết sự khó chịu có thể cải thiện các mối quan hệ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay