undetectably

[Mỹ]/[ʌnˈdɪtɪblɪ]/
[Anh]/[ʌnˈdɪtɪblɪ]/

Dịch

adv. Một cách không thể phát hiện được; Một cách tránh được phát hiện; Thầm lặng; âm thầm.

Cụm từ & Cách kết hợp

undetectably small

quá nhỏ để phát hiện được

undetectably altered

được thay đổi một cách không thể phát hiện

running undetectably

chạy một cách không thể phát hiện

undetectably placed

được đặt một cách không thể phát hiện

undetectably integrated

được tích hợp một cách không thể phát hiện

undetectably moving

di chuyển một cách không thể phát hiện

undetectably hidden

ẩn một cách không thể phát hiện

undetectably transmitted

truyền đi một cách không thể phát hiện

undetectably absorbed

hấp thụ một cách không thể phát hiện

Câu ví dụ

the spy moved through the crowd undetectably, blending in seamlessly.

Người gián điệp di chuyển qua đám đông một cách không bị phát hiện, hòa vào một cách hoàn hảo.

the virus spread through the network undetectably for weeks.

Virus lan truyền qua mạng một cách không bị phát hiện trong nhiều tuần.

the submarine navigated the ocean floor undetectably.

Tàu ngầm di chuyển trên mặt đáy đại dương một cách không bị phát hiện.

the data was transferred undetectably across the secure channel.

Dữ liệu được chuyển qua kênh an toàn một cách không bị phát hiện.

the changes to the algorithm were implemented undetectably.

Các thay đổi trong thuật toán được thực hiện một cách không bị phát hiện.

the drone flew over the area undetectably at night.

Máy bay không người lái bay qua khu vực một cách không bị phát hiện vào ban đêm.

the evidence was deleted from the system undetectably.

Bằng chứng đã bị xóa khỏi hệ thống một cách không bị phát hiện.

the signal was transmitted undetectably using quantum encryption.

Dấu hiệu được truyền đi một cách không bị phát hiện bằng cách sử dụng mã hóa lượng tử.

the hacker infiltrated the system undetectably.

Hacker xâm nhập vào hệ thống một cách không bị phát hiện.

the new software update ran undetectably in the background.

Cập nhật phần mềm mới chạy một cách không bị phát hiện ở phía sau.

the chemicals mixed undetectably within the solution.

Các chất hóa học trộn lẫn một cách không bị phát hiện trong dung dịch.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay