unexplainability

[Mỹ]//ˌʌnɪkˌspleɪnəˈbɪləti//
[Anh]//ˌʌnɪkˌspleɪnəˈbɪləti//

Dịch

n. sự chất hoặc trạng thái của việc không thể hoặc cực kỳ khó để giải thích hoặc hiểu rõ; mức độ mà một hiện tượng, sự kiện hoặc kết quả thiếu một lời giải thích rõ ràng và thỏa đáng.

Cụm từ & Cách kết hợp

total unexplainability

Vietnamese_translation

sheer unexplainability

Vietnamese_translation

growing unexplainability

Vietnamese_translation

unexplained unexplainability

Vietnamese_translation

unexplainability persists

Vietnamese_translation

unexplainability remains

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the unexplainability of the result raised serious questions in the lab.

Tính không thể giải thích của kết quả đã đặt ra những câu hỏi nghiêm trọng trong phòng thí nghiệm.

we need to address the unexplainability of this model before deployment.

Chúng ta cần giải quyết tính không thể giải thích của mô hình này trước khi triển khai.

the unexplainability of the decision undermined public trust.

Tính không thể giải thích của quyết định đã làm suy yếu niềm tin của công chúng.

regulators demanded transparency to reduce unexplainability in automated systems.

Các nhà quản lý yêu cầu minh bạch để giảm tính không thể giải thích trong các hệ thống tự động.

the team debated the ethical implications of unexplainability in high-stakes settings.

Nhóm đã tranh luận về những tác động về mặt đạo đức của tính không thể giải thích trong các tình huống có rủi ro cao.

to mitigate unexplainability, we added interpretable features and clearer reporting.

Để giảm thiểu tính không thể giải thích, chúng tôi đã thêm các tính năng có thể giải thích và báo cáo rõ ràng hơn.

clients were frustrated by the unexplainability of the sudden price change.

Khách hàng thất vọng vì tính không thể giải thích của sự thay đổi giá đột ngột.

the paper frames unexplainability as a barrier to accountability.

Bài báo mô tả tính không thể giải thích như một rào cản đối với trách nhiệm giải trình.

engineers tried to quantify unexplainability using uncertainty and sensitivity tests.

Các kỹ sư đã cố gắng định lượng tính không thể giải thích bằng cách sử dụng các phép đo không chắc chắn và độ nhạy.

the unexplainability of her symptoms led doctors to seek second opinions.

Tính không thể giải thích của các triệu chứng của cô ấy khiến các bác sĩ tìm kiếm ý kiến thứ hai.

there is a growing concern about unexplainability in ai-driven hiring tools.

Có một mối quan ngại ngày càng tăng về tính không thể giải thích trong các công cụ tuyển dụng dựa trên AI.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay