unexplorable

[Mỹ]/ʌnɪkˈsplɔːrəbl̩/
[Anh]/ʌnɪkˈsplɔːrəbl/

Dịch

adj. Không thể được khám phá; không thể tiếp cận; vượt ngoài khả năng khám phá.

Cụm từ & Cách kết hợp

unexplorable territory

đất nước chưa thể khám phá

deemed unexplorable

được coi là không thể khám phá

remain unexplorable

vẫn chưa thể khám phá

unexplorable depths

những độ sâu chưa thể khám phá

highly unexplorable

rất khó khám phá

completely unexplorable

hoàn toàn không thể khám phá

be unexplorable

không thể khám phá

vast unexplorable

vùng không thể khám phá rộng lớn

inherently unexplorable

bản chất không thể khám phá

unexplorable regions

các khu vực không thể khám phá

Câu ví dụ

the depths of the marianas trench remain largely unexplorable.

Đáy thung lũng Mariana vẫn chủ yếu chưa thể khám phá.

due to extreme weather, the mountain peak was rendered unexplorable.

Vì thời tiết khắc nghiệt, đỉnh núi trở nên không thể khám phá.

they considered the interior of the ancient temple unexplorable and dangerous.

Họ cho rằng bên trong ngôi đền cổ là không thể khám phá và nguy hiểm.

the vastness of space means many regions remain permanently unexplorable.

Chiều rộng của không gian có nghĩa là nhiều khu vực vẫn mãi không thể khám phá.

the labyrinthine cave system was deemed practically unexplorable.

Hệ thống hang động uốn lượn được coi là gần như không thể khám phá.

after the earthquake, the mine was declared unexplorable and sealed.

Sau trận động đất, mỏ khai thác đã được tuyên bố là không thể khám phá và bị phong tỏa.

the dense jungle presented an unexplorable barrier to their progress.

Rừng rậm đã tạo ra một rào cản không thể khám phá cản đường tiến quân của họ.

scientists believe some parts of the ocean floor are essentially unexplorable.

Các nhà khoa học cho rằng một số khu vực của đáy đại dương cơ bản là không thể khám phá.

the wreckage was in such a state, it was considered unexplorable.

Tình trạng của mảnh vỡ như vậy khiến nó được coi là không thể khám phá.

the area consumed by the wildfire was quickly rendered unexplorable.

Khu vực bị đám cháy rừng tiêu diệt nhanh chóng trở nên không thể khám phá.

their mission to chart the region ended as the terrain proved unexplorable.

Mission của họ để vẽ bản đồ khu vực kết thúc khi địa hình chứng minh là không thể khám phá.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay