untraversable terrain
địa hình không thể đi qua
become untraversable
trở thành không thể đi qua
seemingly untraversable
dường như không thể đi qua
untraversable path
con đường không thể đi qua
deeply untraversable
rất khó đi qua
untraversable slopes
đường dốc không thể đi qua
completely untraversable
hoàn toàn không thể đi qua
finding untraversable
tìm thấy không thể đi qua
untraversable expanse
vùng đất không thể đi qua
was untraversable
đã không thể đi qua
the dense jungle proved utterly untraversable, forcing the expedition to turn back.
Rừng rậm dày đặc chứng minh hoàn toàn không thể vượt qua, buộc cuộc thám hiểm phải quay lại.
due to the blizzard, the mountain pass was completely untraversable.
Vì cơn bão tuyết, con đường qua núi hoàn toàn không thể vượt qua.
the chasm was so wide and deep, it appeared untraversable by any means.
Khe hở rộng và sâu đến mức dường như không thể vượt qua bằng bất kỳ phương pháp nào.
the terrain was rugged and steep, making the area virtually untraversable.
Địa hình gồ ghề và dốc, khiến khu vực gần như không thể vượt qua.
after the earthquake, the road became untraversable, cutting off the village.
Sau trận động đất, con đường trở nên không thể vượt qua, cắt đứt làng mạc.
the icy river was fast-flowing and untraversable without proper equipment.
Dòng sông băng chảy nhanh và không thể vượt qua nếu không có thiết bị phù hợp.
the swamp was a treacherous and untraversable landscape.
Đầm lầy là một khung cảnh nguy hiểm và không thể vượt qua.
the minefield presented an untraversable barrier to the advancing troops.
Trường mìn tạo ra một hàng rào không thể vượt qua đối với các đơn vị đang tiến quân.
the software's complex architecture seemed untraversable to the new developer.
Cấu trúc phức tạp của phần mềm dường như không thể vượt qua đối với lập trình viên mới.
the bureaucratic process felt untraversable for a small business owner.
Quy trình quan liêu cảm giác không thể vượt qua đối với chủ doanh nghiệp nhỏ.
the sheer cliff face was an untraversable obstacle for the climbers.
Đá vách đứng là một chướng ngại vật không thể vượt qua đối với các nhà leo núi.
untraversable terrain
địa hình không thể đi qua
become untraversable
trở thành không thể đi qua
seemingly untraversable
dường như không thể đi qua
untraversable path
con đường không thể đi qua
deeply untraversable
rất khó đi qua
untraversable slopes
đường dốc không thể đi qua
completely untraversable
hoàn toàn không thể đi qua
finding untraversable
tìm thấy không thể đi qua
untraversable expanse
vùng đất không thể đi qua
was untraversable
đã không thể đi qua
the dense jungle proved utterly untraversable, forcing the expedition to turn back.
Rừng rậm dày đặc chứng minh hoàn toàn không thể vượt qua, buộc cuộc thám hiểm phải quay lại.
due to the blizzard, the mountain pass was completely untraversable.
Vì cơn bão tuyết, con đường qua núi hoàn toàn không thể vượt qua.
the chasm was so wide and deep, it appeared untraversable by any means.
Khe hở rộng và sâu đến mức dường như không thể vượt qua bằng bất kỳ phương pháp nào.
the terrain was rugged and steep, making the area virtually untraversable.
Địa hình gồ ghề và dốc, khiến khu vực gần như không thể vượt qua.
after the earthquake, the road became untraversable, cutting off the village.
Sau trận động đất, con đường trở nên không thể vượt qua, cắt đứt làng mạc.
the icy river was fast-flowing and untraversable without proper equipment.
Dòng sông băng chảy nhanh và không thể vượt qua nếu không có thiết bị phù hợp.
the swamp was a treacherous and untraversable landscape.
Đầm lầy là một khung cảnh nguy hiểm và không thể vượt qua.
the minefield presented an untraversable barrier to the advancing troops.
Trường mìn tạo ra một hàng rào không thể vượt qua đối với các đơn vị đang tiến quân.
the software's complex architecture seemed untraversable to the new developer.
Cấu trúc phức tạp của phần mềm dường như không thể vượt qua đối với lập trình viên mới.
the bureaucratic process felt untraversable for a small business owner.
Quy trình quan liêu cảm giác không thể vượt qua đối với chủ doanh nghiệp nhỏ.
the sheer cliff face was an untraversable obstacle for the climbers.
Đá vách đứng là một chướng ngại vật không thể vượt qua đối với các nhà leo núi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay