unfashionably

[Mỹ]/[ʌnˈfæʃənəbli]/
[Anh]/[ʌnˈfæʃənəbli]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. Bằng một cách không hợp thời; không theo kịp xu hướng hiện tại; bằng một cách chậm tiến hoặc lạc hậu.

Cụm từ & Cách kết hợp

unfashionably late

đến muộn một cách không hợp thời

arrived unfashionably

đến muộn một cách không hợp thời

unfashionably dressed

mặc quần áo không hợp thời

looking unfashionably

trông không hợp thời

unfashionably cool

ngầu một cách không hợp thời

unfashionably early

đến sớm một cách không hợp thời

quite unfashionably

thực sự không hợp thời

unfashionably long

dài một cách không hợp thời

unfashionably dark

tối một cách không hợp thời

behaving unfashionably

hành xử không hợp thời

Câu ví dụ

she arrived at the party unfashionably late.

Cô ấy đến bữa tiệc muộn không hợp thời.

he dressed unfashionably in a loud hawaiian shirt.

Anh ấy ăn mặc không hợp thời với một chiếc áo sơ mi hoa Hawaii lòm cộm.

the restaurant's decor felt unfashionably dated.

Cách trang trí của nhà hàng có vẻ lỗi thời không hợp thời.

he spoke unfashionably using archaic phrases.

Anh ấy nói một cách không hợp thời bằng cách sử dụng những cụm từ cổ.

the band's sound evolved, leaving their earlier work unfashionably niche.

Âm thanh của ban nhạc đã phát triển, khiến những tác phẩm trước đây của họ trở nên không hợp thời và chuyên biệt.

the once-popular hairstyle now looks unfashionably bulky.

Kiểu tóc từng phổ biến nay trông cồng kềnh không hợp thời.

the old car looked unfashionably boxy on the highway.

Chiếc xe cũ trông vuông vắn không hợp thời trên đường cao tốc.

he conducted himself unfashionably during the meeting.

Anh ấy cư xử một cách không hợp thời trong cuộc họp.

the technology felt unfashionably slow compared to the new models.

Công nghệ có vẻ chậm không hợp thời so với các mẫu mới.

she danced unfashionably to the modern music.

Cô ấy nhảy một cách không hợp thời với những bản nhạc hiện đại.

the furniture arrangement felt unfashionably formal.

Cách sắp xếp đồ nội thất có vẻ trang trọng không hợp thời.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay