He faced the challenge unflinchingly.
Anh ấy đối mặt với thử thách một cách không hề nao núng.
She spoke unflinchingly about her past mistakes.
Cô ấy nói về những sai lầm trong quá khứ của mình một cách không hề nao núng.
The soldier unflinchingly carried out his duty.
Người lính đã thực hiện nhiệm vụ của mình một cách không hề nao núng.
She unflinchingly stood up to the bully.
Cô ấy đối đầu với kẻ bắt nạt một cách không hề nao núng.
He unflinchingly defended his beliefs.
Anh ấy bảo vệ niềm tin của mình một cách không hề nao núng.
The detective unflinchingly pursued the truth.
Thám tử đã truy tìm sự thật một cách không hề nao núng.
She faced the criticism unflinchingly.
Cô ấy đối mặt với những lời chỉ trích một cách không hề nao núng.
He tackled the difficult task unflinchingly.
Anh ấy giải quyết nhiệm vụ khó khăn một cách không hề nao núng.
The athlete unflinchingly pushed through the pain.
Vận động viên đã vượt qua nỗi đau một cách không hề nao núng.
She unflinchingly confronted her fears.
Cô ấy đối mặt với nỗi sợ hãi của mình một cách không hề nao núng.
This the Surrealists hoped would help the artist tap into something powerful elemental and something fundamentally unflinchingly human.
Điều này là những gì các nhà siêu thực chủ nghĩa hy vọng sẽ giúp các nghệ sĩ khai thác một điều gì đó mạnh mẽ, nguyên tố và một điều gì đó cơ bản, không thể lay chuyển được về bản chất con người.
Nguồn: Crash Course in DramaHer works also unflinchingly depicted female experiences that were considered taboo at the time, including childbirth, miscarriages, and female sexuality.
Các tác phẩm của bà cũng mô tả một cách không hề nao núng những trải nghiệm của phụ nữ bị coi là cấm kỵ vào thời điểm đó, bao gồm sinh nở, sẩy thai và tình dục nữ.
Nguồn: 202324After going through untold hardships during which countless revolutionaries unflinchingly laid down their lives, the Kuomintang founded by Dr. Sun Yat-sen finally overthrew the monarchy and established the republic.
Sau khi trải qua vô số khó khăn, trong đó vô số những người cách mạng đã không hề nao núng hy sinh, Đảng Quốc dân do bác sĩ Tôn Trung Sơn sáng lập cuối cùng đã lật đổ chế độ quân chủ và thành lập nền cộng hòa.
Nguồn: Selected Modern Chinese Essays 1Miss Margitan sat ramrod-straight with her arthritic hands folded in her lap and her gray eyes fixed unflinchingly on my face, and I realized that something about her was different from any other adult I had ever met.
Cô Margitan ngồi thẳng lưng với đôi tay bị viêm khớp xếp trên lòng và đôi mắt xám của bà nhìn tôi không hề lay chuyển, và tôi nhận ra rằng có điều gì đó khác biệt ở bà so với bất kỳ người lớn nào tôi từng gặp.
Nguồn: Stephen King on WritingHe faced the challenge unflinchingly.
Anh ấy đối mặt với thử thách một cách không hề nao núng.
She spoke unflinchingly about her past mistakes.
Cô ấy nói về những sai lầm trong quá khứ của mình một cách không hề nao núng.
The soldier unflinchingly carried out his duty.
Người lính đã thực hiện nhiệm vụ của mình một cách không hề nao núng.
She unflinchingly stood up to the bully.
Cô ấy đối đầu với kẻ bắt nạt một cách không hề nao núng.
He unflinchingly defended his beliefs.
Anh ấy bảo vệ niềm tin của mình một cách không hề nao núng.
The detective unflinchingly pursued the truth.
Thám tử đã truy tìm sự thật một cách không hề nao núng.
She faced the criticism unflinchingly.
Cô ấy đối mặt với những lời chỉ trích một cách không hề nao núng.
He tackled the difficult task unflinchingly.
Anh ấy giải quyết nhiệm vụ khó khăn một cách không hề nao núng.
The athlete unflinchingly pushed through the pain.
Vận động viên đã vượt qua nỗi đau một cách không hề nao núng.
She unflinchingly confronted her fears.
Cô ấy đối mặt với nỗi sợ hãi của mình một cách không hề nao núng.
This the Surrealists hoped would help the artist tap into something powerful elemental and something fundamentally unflinchingly human.
Điều này là những gì các nhà siêu thực chủ nghĩa hy vọng sẽ giúp các nghệ sĩ khai thác một điều gì đó mạnh mẽ, nguyên tố và một điều gì đó cơ bản, không thể lay chuyển được về bản chất con người.
Nguồn: Crash Course in DramaHer works also unflinchingly depicted female experiences that were considered taboo at the time, including childbirth, miscarriages, and female sexuality.
Các tác phẩm của bà cũng mô tả một cách không hề nao núng những trải nghiệm của phụ nữ bị coi là cấm kỵ vào thời điểm đó, bao gồm sinh nở, sẩy thai và tình dục nữ.
Nguồn: 202324After going through untold hardships during which countless revolutionaries unflinchingly laid down their lives, the Kuomintang founded by Dr. Sun Yat-sen finally overthrew the monarchy and established the republic.
Sau khi trải qua vô số khó khăn, trong đó vô số những người cách mạng đã không hề nao núng hy sinh, Đảng Quốc dân do bác sĩ Tôn Trung Sơn sáng lập cuối cùng đã lật đổ chế độ quân chủ và thành lập nền cộng hòa.
Nguồn: Selected Modern Chinese Essays 1Miss Margitan sat ramrod-straight with her arthritic hands folded in her lap and her gray eyes fixed unflinchingly on my face, and I realized that something about her was different from any other adult I had ever met.
Cô Margitan ngồi thẳng lưng với đôi tay bị viêm khớp xếp trên lòng và đôi mắt xám của bà nhìn tôi không hề lay chuyển, và tôi nhận ra rằng có điều gì đó khác biệt ở bà so với bất kỳ người lớn nào tôi từng gặp.
Nguồn: Stephen King on WritingKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay