unfluorinated

[Mỹ]/[ˌʌnˈfluːərɪneɪtɪd]/
[Anh]/[ˌʌnˈfluːərɪneɪtɪd]/

Dịch

adj. Không chứa flor; thiếu flor; Không được xử lý bằng flor hoặc các chất fluorinating.

Cụm từ & Cách kết hợp

unfluorinated water

nước không chứa florua

being unfluorinated

không chứa florua

unfluorinated steel

thép không chứa florua

highly unfluorinated

rất không chứa florua

unfluorinated product

sản phẩm không chứa florua

ensure unfluorinated

đảm bảo không chứa florua

unfluorinated option

lựa chọn không chứa florua

remain unfluorinated

vẫn không chứa florua

unfluorinated coating

lớp phủ không chứa florua

testing unfluorinated

kiểm tra không chứa florua

Câu ví dụ

the unfluorinated cookware set is a great option for those concerned about ptfe.

Bộ dụng cụ nấu ăn không chứa chất fluor là lựa chọn tuyệt vời cho những người lo ngại về PTFE.

we offer a range of unfluorinated fabrics for outdoor gear and apparel.

Chúng tôi cung cấp nhiều loại vải không chứa chất fluor cho trang bị và quần áo ngoài trời.

the restaurant prides itself on using only unfluorinated frying pans in its kitchen.

Quán ăn tự hào khi chỉ sử dụng chảo chống dính không chứa chất fluor trong nhà bếp của họ.

many consumers are seeking unfluorinated alternatives to traditional non-stick coatings.

Nhiều người tiêu dùng đang tìm kiếm các lựa chọn không chứa chất fluor thay thế cho lớp phủ chống dính truyền thống.

the unfluorinated coating provides a durable and eco-friendly surface.

Lớp phủ không chứa chất fluor cung cấp bề mặt bền và thân thiện với môi trường.

ensure the product is truly unfluorinated before purchasing if you have sensitivities.

Đảm bảo sản phẩm thực sự không chứa chất fluor trước khi mua nếu bạn có nhạy cảm.

the company is committed to developing innovative unfluorinated technologies.

Doanh nghiệp cam kết phát triển các công nghệ không chứa chất fluor sáng tạo.

unfluorinated silicone bakeware is a safe and reliable choice for baking.

Dụng cụ làm bánh bằng silicone không chứa chất fluor là lựa chọn an toàn và đáng tin cậy cho việc nướng bánh.

the study compared the performance of fluorinated and unfluorinated cookware.

Nghiên cứu so sánh hiệu suất của dụng cụ nấu ăn có chứa và không chứa chất fluor.

we are expanding our line to include more unfluorinated products.

Chúng tôi đang mở rộng dòng sản phẩm để bao gồm nhiều sản phẩm không chứa chất fluor hơn.

the unfluorinated finish is free from harmful chemicals and toxins.

Lớp hoàn thiện không chứa chất fluor không chứa các hóa chất và độc tố có hại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay