unfulfillment

[Mỹ]/[ʌnˈfʊlˌfɪlmənt]/
[Anh]/[ʌnˈfʊlˌfɪlmənt]/

Dịch

n. trạng thái không được đáp ứng; sự thất vọng; sự không đạt được yêu cầu hoặc mong đợi; cảm giác không hài lòng hoặc thiếu sót.

Cụm từ & Cách kết hợp

sense of unfulfillment

cảm giác không đạt được sự thỏa mãn

facing unfulfillment

đang đối mặt với sự không đạt được sự thỏa mãn

unfulfillment leads

sự không đạt được sự thỏa mãn dẫn đến

avoid unfulfillment

tránh sự không đạt được sự thỏa mãn

experience unfulfillment

trải qua sự không đạt được sự thỏa mãn

caused by unfulfillment

do sự không đạt được sự thỏa mãn gây ra

feeling unfulfillment

cảm thấy sự không đạt được sự thỏa mãn

overcoming unfulfillment

vượt qua sự không đạt được sự thỏa mãn

resulting in unfulfillment

dẫn đến sự không đạt được sự thỏa mãn

deep unfulfillment

sự không đạt được sự thỏa mãn sâu sắc

Câu ví dụ

the team felt a deep sense of unfulfillment after losing the championship game.

Đội bóng cảm thấy một sự bất mãn sâu sắc sau khi thua trận chung kết.

she experienced unfulfillment in her career despite achieving significant professional success.

Cô ấy cảm thấy bất mãn trong sự nghiệp của mình mặc dù đạt được những thành công đáng kể trong công việc.

his constant pursuit of wealth masked a profound sense of unfulfillment.

Sự theo đuổi giàu có không ngừng của anh ta che giấu một sự bất mãn sâu sắc.

the unfulfillment of their dreams led them to question their life choices.

Sự bất khả thi hiện thực hóa ước mơ của họ khiến họ đặt câu hỏi về những lựa chọn cuộc sống của mình.

a lack of purpose can contribute to feelings of unfulfillment and depression.

Thiếu mục đích có thể dẫn đến cảm giác bất mãn và trầm cảm.

the unfulfillment in their relationship became increasingly apparent over time.

Sự bất mãn trong mối quan hệ của họ ngày càng trở nên rõ ràng theo thời gian.

he struggled with unfulfillment despite having a loving family and a stable job.

Anh ta phải vật lộn với sự bất mãn mặc dù có một gia đình yêu thương và một công việc ổn định.

the unfulfillment of expectations can be a source of disappointment.

Sự bất khả thi hiện thực hóa mong đợi có thể là một nguồn thất vọng.

addressing the root causes of unfulfillment is crucial for overall well-being.

Giải quyết các nguyên nhân gốc rễ của sự bất mãn là điều quan trọng cho sức khỏe tổng thể.

many people experience unfulfillment in their daily routines.

Nhiều người trải qua sự bất mãn trong thói quen hàng ngày của họ.

the unfulfillment of promises can damage trust and relationships.

Sự bất khả thi hiện thực hóa những lời hứa có thể làm tổn hại đến niềm tin và các mối quan hệ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay