unfusible

[Mỹ]/ʌnˈfjuːzəbl/
[Anh]/ʌnˈfjuːzəbl/

Dịch

adj. không khả thi; không thể thực hiện được

Cụm từ & Cách kết hợp

unfusible materials

Chất liệu không nóng chảy

unfusible substances

Chất không nóng chảy

unfusible metals

Kim loại không nóng chảy

completely unfusible

Hoàn toàn không nóng chảy

unfusible compounds

Hợp chất không nóng chảy

unfusible elements

Nguyên tố không nóng chảy

remain unfusible

Vẫn không nóng chảy

unfusible polymers

Chất dẻo không nóng chảy

essentially unfusible

Hiệu quả không nóng chảy

unfusible components

Thành phần không nóng chảy

Câu ví dụ

the unfusible metals cannot be joined through traditional welding techniques.

Kim loại không thể hàn được không thể được kết nối bằng các kỹ thuật hàn truyền thống.

scientists discovered an unfusible compound in the volcanic eruption samples.

Những nhà khoa học đã phát hiện một hợp chất không thể hàn được trong các mẫu phun trào núi lửa.

the unfusible nature of certain ceramics makes them ideal for high-temperature applications.

Tính chất không thể hàn được của một số gốm sứ khiến chúng lý tưởng cho các ứng dụng ở nhiệt độ cao.

engineers are developing new methods to bond unfusible materials.

Kỹ sư đang phát triển các phương pháp mới để kết dính các vật liệu không thể hàn được.

some polymers remain unfusible even at extremely high temperatures.

Một số polymer vẫn không thể hàn được ngay cả ở nhiệt độ cực cao.

the unfusible properties of this alloy limit its manufacturing applications.

Tính chất không thể hàn được của hợp kim này giới hạn các ứng dụng sản xuất của nó.

researchers found that certain minerals are naturally unfusible.

Những nhà nghiên cứu phát hiện ra rằng một số khoáng chất có tính chất không thể hàn được tự nhiên.

the unfusible characteristic of diamond makes it the hardest known material.

Tính chất không thể hàn được của kim cương khiến nó trở thành vật liệu cứng nhất được biết đến.

industrial processes must account for unfusible components in the mixture.

Các quy trình công nghiệp phải tính đến các thành phần không thể hàn được trong hỗn hợp.

the unfusible elements in this group require special processing techniques.

Các nguyên tố không thể hàn được trong nhóm này yêu cầu các kỹ thuật xử lý đặc biệt.

due to its unfusible nature, the material resists complete decomposition.

Vì tính chất không thể hàn được của nó, vật liệu này chống lại sự phân hủy hoàn toàn.

the unfusible substances were separated from the fusible ones through filtration.

Các chất không thể hàn được đã được tách ra khỏi các chất có thể hàn được thông qua lọc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay