ungraciousnesses abound
sự khó ưa tràn lan
ungraciousnesses revealed
sự khó ưa được tiết lộ
ungraciousnesses displayed
sự khó ưa được trưng bày
ungraciousnesses persist
sự khó ưa vẫn còn
ungraciousnesses noted
sự khó ưa được lưu ý
ungraciousnesses observed
sự khó ưa được quan sát
ungraciousnesses criticized
sự khó ưa bị chỉ trích
ungraciousnesses ignored
sự khó ưa bị bỏ qua
ungraciousnesses acknowledged
sự khó ưa được thừa nhận
ungraciousnesses examined
sự khó ưa được kiểm tra
her ungraciousnesses during the meeting surprised everyone.
Những hành động thiếu lịch sự của cô ấy trong cuộc họp đã khiến mọi người bất ngờ.
he often reflects on his past ungraciousnesses.
Anh ấy thường suy nghĩ về những hành động thiếu lịch sự trong quá khứ của mình.
ungraciousnesses can damage relationships over time.
Những hành động thiếu lịch sự có thể làm tổn hại đến các mối quan hệ theo thời gian.
they were shocked by her ungraciousnesses at the party.
Họ rất sốc trước những hành động thiếu lịch sự của cô ấy tại buổi tiệc.
his ungraciousnesses were often overlooked by friends.
Những hành động thiếu lịch sự của anh ấy thường bị bạn bè bỏ qua.
the ungraciousnesses displayed in the debate were uncalled for.
Những hành động thiếu lịch sự được thể hiện trong cuộc tranh luận là không cần thiết.
she apologized for her previous ungraciousnesses.
Cô ấy đã xin lỗi vì những hành động thiếu lịch sự trước đây của mình.
recognizing his ungraciousnesses helped him improve.
Việc nhận ra những hành động thiếu lịch sự của mình đã giúp anh ấy cải thiện.
ungraciousnesses can often lead to misunderstandings.
Những hành động thiếu lịch sự thường có thể dẫn đến hiểu lầm.
her ungraciousnesses made it hard to work together.
Những hành động thiếu lịch sự của cô ấy khiến mọi người khó làm việc cùng nhau.
ungraciousnesses abound
sự khó ưa tràn lan
ungraciousnesses revealed
sự khó ưa được tiết lộ
ungraciousnesses displayed
sự khó ưa được trưng bày
ungraciousnesses persist
sự khó ưa vẫn còn
ungraciousnesses noted
sự khó ưa được lưu ý
ungraciousnesses observed
sự khó ưa được quan sát
ungraciousnesses criticized
sự khó ưa bị chỉ trích
ungraciousnesses ignored
sự khó ưa bị bỏ qua
ungraciousnesses acknowledged
sự khó ưa được thừa nhận
ungraciousnesses examined
sự khó ưa được kiểm tra
her ungraciousnesses during the meeting surprised everyone.
Những hành động thiếu lịch sự của cô ấy trong cuộc họp đã khiến mọi người bất ngờ.
he often reflects on his past ungraciousnesses.
Anh ấy thường suy nghĩ về những hành động thiếu lịch sự trong quá khứ của mình.
ungraciousnesses can damage relationships over time.
Những hành động thiếu lịch sự có thể làm tổn hại đến các mối quan hệ theo thời gian.
they were shocked by her ungraciousnesses at the party.
Họ rất sốc trước những hành động thiếu lịch sự của cô ấy tại buổi tiệc.
his ungraciousnesses were often overlooked by friends.
Những hành động thiếu lịch sự của anh ấy thường bị bạn bè bỏ qua.
the ungraciousnesses displayed in the debate were uncalled for.
Những hành động thiếu lịch sự được thể hiện trong cuộc tranh luận là không cần thiết.
she apologized for her previous ungraciousnesses.
Cô ấy đã xin lỗi vì những hành động thiếu lịch sự trước đây của mình.
recognizing his ungraciousnesses helped him improve.
Việc nhận ra những hành động thiếu lịch sự của mình đã giúp anh ấy cải thiện.
ungraciousnesses can often lead to misunderstandings.
Những hành động thiếu lịch sự thường có thể dẫn đến hiểu lầm.
her ungraciousnesses made it hard to work together.
Những hành động thiếu lịch sự của cô ấy khiến mọi người khó làm việc cùng nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay