| số nhiều | gracelessnesses |
with gracelessness
thiếu sự duyên dáng
displaying gracelessness
thể hiện sự thiếu duyên dáng
avoid gracelessness
tránh sự thiếu duyên dáng
full of gracelessness
đầy sự thiếu duyên dáng
marred by gracelessness
bị ảnh hưởng bởi sự thiếu duyên dáng
overcoming gracelessness
vượt qua sự thiếu duyên dáng
a gracelessness
một sự thiếu duyên dáng
despite gracelessness
mặc dù có sự thiếu duyên dáng
exhibiting gracelessness
thể hiện sự thiếu duyên dáng
showed gracelessness
thể hiện sự thiếu duyên dáng
the politician's gracelessness in handling the crisis alienated many voters.
Sự thiếu tế nhị của chính trị gia trong việc xử lý khủng hoảng đã làm mất lòng nhiều cử tri.
despite his success, a certain gracelessness lingered in his demeanor.
Dù có thành công, sự thiếu tế nhị vẫn còn trong thái độ của anh ấy.
her gracelessness towards the staff was widely criticized by management.
Sự thiếu tế nhị của cô ấy đối với nhân viên đã bị quản lý chỉ trích mạnh mẽ.
the company's gracelessness in firing employees without warning was appalling.
Sự thiếu tế nhị của công ty khi sa thải nhân viên mà không cảnh báo là kinh khủng.
he displayed a shocking gracelessness when accepting the award.
Anh ấy thể hiện sự thiếu tế nhị đáng kinh ngạc khi nhận giải thưởng.
the gracelessness of the situation made it difficult to offer condolences.
Sự thiếu tế nhị của tình huống khiến việc bày tỏ sự thương tiếc trở nên khó khăn.
her gracelessness in responding to the reporter's question was evident.
Sự thiếu tế nhị của cô ấy trong việc trả lời câu hỏi của phóng viên là rõ ràng.
the gracelessness of the argument undermined his credibility.
Sự thiếu tế nhị trong lập luận đã làm tổn hại đến uy tín của anh ấy.
a sense of gracelessness permeated the entire negotiation process.
Một cảm giác thiếu tế nhị lan tỏa khắp toàn bộ quá trình đàm phán.
the gracelessness of their behavior at the party was unacceptable.
Sự thiếu tế nhị trong hành vi của họ tại bữa tiệc là không thể chấp nhận được.
he apologized for his gracelessness and hoped for forgiveness.
Anh ấy xin lỗi vì sự thiếu tế nhị của mình và hy vọng được tha thứ.
with gracelessness
thiếu sự duyên dáng
displaying gracelessness
thể hiện sự thiếu duyên dáng
avoid gracelessness
tránh sự thiếu duyên dáng
full of gracelessness
đầy sự thiếu duyên dáng
marred by gracelessness
bị ảnh hưởng bởi sự thiếu duyên dáng
overcoming gracelessness
vượt qua sự thiếu duyên dáng
a gracelessness
một sự thiếu duyên dáng
despite gracelessness
mặc dù có sự thiếu duyên dáng
exhibiting gracelessness
thể hiện sự thiếu duyên dáng
showed gracelessness
thể hiện sự thiếu duyên dáng
the politician's gracelessness in handling the crisis alienated many voters.
Sự thiếu tế nhị của chính trị gia trong việc xử lý khủng hoảng đã làm mất lòng nhiều cử tri.
despite his success, a certain gracelessness lingered in his demeanor.
Dù có thành công, sự thiếu tế nhị vẫn còn trong thái độ của anh ấy.
her gracelessness towards the staff was widely criticized by management.
Sự thiếu tế nhị của cô ấy đối với nhân viên đã bị quản lý chỉ trích mạnh mẽ.
the company's gracelessness in firing employees without warning was appalling.
Sự thiếu tế nhị của công ty khi sa thải nhân viên mà không cảnh báo là kinh khủng.
he displayed a shocking gracelessness when accepting the award.
Anh ấy thể hiện sự thiếu tế nhị đáng kinh ngạc khi nhận giải thưởng.
the gracelessness of the situation made it difficult to offer condolences.
Sự thiếu tế nhị của tình huống khiến việc bày tỏ sự thương tiếc trở nên khó khăn.
her gracelessness in responding to the reporter's question was evident.
Sự thiếu tế nhị của cô ấy trong việc trả lời câu hỏi của phóng viên là rõ ràng.
the gracelessness of the argument undermined his credibility.
Sự thiếu tế nhị trong lập luận đã làm tổn hại đến uy tín của anh ấy.
a sense of gracelessness permeated the entire negotiation process.
Một cảm giác thiếu tế nhị lan tỏa khắp toàn bộ quá trình đàm phán.
the gracelessness of their behavior at the party was unacceptable.
Sự thiếu tế nhị trong hành vi của họ tại bữa tiệc là không thể chấp nhận được.
he apologized for his gracelessness and hoped for forgiveness.
Anh ấy xin lỗi vì sự thiếu tế nhị của mình và hy vọng được tha thứ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay