ungraded

[Mỹ]/ʌnˈɡreɪdɪd/
[Anh]/ʌnˈɡreɪdɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.không được phân loại hoặc xếp hạng; chất lượng kém; thứ cấp hoặc cấp thấp hơn

Cụm từ & Cách kết hợp

ungraded assignment

bài tập không chấm điểm

ungraded exam

kiểm tra không chấm điểm

ungraded paper

bài viết không chấm điểm

ungraded work

công việc không chấm điểm

ungraded task

nhiệm vụ không chấm điểm

ungraded project

dự án không chấm điểm

ungraded coursework

khóa học không chấm điểm

ungraded assessment

đánh giá không chấm điểm

ungraded feedback

phản hồi không chấm điểm

ungraded section

phần không chấm điểm

Câu ví dụ

the students received ungraded assignments to encourage creativity.

Các sinh viên đã nhận được các bài tập không được chấm điểm để khuyến khích sự sáng tạo.

she prefers ungraded tests to reduce anxiety.

Cô ấy thích các bài kiểm tra không được chấm điểm hơn để giảm lo lắng.

the professor offered ungraded practice exams before the final.

Giáo sư đã cung cấp các bài kiểm tra thực hành không được chấm điểm trước khi thi cuối kỳ.

he submitted an ungraded paper for feedback.

Anh ấy đã nộp một bài báo không được chấm điểm để nhận phản hồi.

many educators advocate for ungraded assessments.

Nhiều nhà giáo dục ủng hộ đánh giá không được chấm điểm.

the workshop featured ungraded activities to foster collaboration.

Hội thảo có các hoạt động không được chấm điểm để thúc đẩy sự hợp tác.

she felt more comfortable in an ungraded environment.

Cô ấy cảm thấy thoải mái hơn trong môi trường không được chấm điểm.

ungraded work can help students learn at their own pace.

Công việc không được chấm điểm có thể giúp học sinh học theo tốc độ của riêng mình.

the art class featured ungraded projects to inspire creativity.

Lớp học nghệ thuật có các dự án không được chấm điểm để truyền cảm hứng sáng tạo.

ungraded discussions allow for open dialogue among students.

Các cuộc thảo luận không được chấm điểm cho phép đối thoại cởi mở giữa các sinh viên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay