| số nhiều | ungratefulnesses |
ungratefulness breeds
sự thiếu biết ơn gây ra
ungratefulness hurts
sự thiếu biết ơn làm tổn thương
ungratefulness is
sự thiếu biết ơn là
ungratefulness prevails
sự thiếu biết ơn lan rộng
ungratefulness revealed
sự thiếu biết ơn bị phơi bày
ungratefulness expressed
sự thiếu biết ơn được bày tỏ
ungratefulness acknowledged
sự thiếu biết ơn được thừa nhận
ungratefulness shown
sự thiếu biết ơn được thể hiện
ungratefulness recognized
sự thiếu biết ơn được công nhận
ungratefulness noted
sự thiếu biết ơn được lưu ý
his ungratefulness surprised everyone at the party.
Sự bất lương của anh ấy khiến mọi người bất ngờ tại buổi tiệc.
she expressed her ungratefulness through her actions.
Cô ấy thể hiện sự bất lương của mình qua hành động.
ungratefulness can damage relationships over time.
Sự bất lương có thể làm tổn hại đến các mối quan hệ theo thời gian.
his ungratefulness was evident after all the help he received.
Sự bất lương của anh ấy rất rõ ràng sau tất cả sự giúp đỡ mà anh ấy đã nhận được.
she couldn't hide her ungratefulness when receiving gifts.
Cô ấy không thể che giấu sự bất lương của mình khi nhận quà.
ungratefulness is a trait that few admire.
Sự bất lương là một phẩm chất mà ít ai ngưỡng mộ.
his ungratefulness led to his isolation from friends.
Sự bất lương của anh ấy dẫn đến sự cô lập của anh ấy với bạn bè.
people often overlook ungratefulness in their loved ones.
Mọi người thường bỏ qua sự bất lương ở những người thân yêu của họ.
ungratefulness can be a sign of deeper issues.
Sự bất lương có thể là dấu hiệu của những vấn đề sâu sắc hơn.
she regretted her ungratefulness after reflecting on her past.
Cô ấy hối hận về sự bất lương của mình sau khi suy nghĩ về quá khứ.
ungratefulness breeds
sự thiếu biết ơn gây ra
ungratefulness hurts
sự thiếu biết ơn làm tổn thương
ungratefulness is
sự thiếu biết ơn là
ungratefulness prevails
sự thiếu biết ơn lan rộng
ungratefulness revealed
sự thiếu biết ơn bị phơi bày
ungratefulness expressed
sự thiếu biết ơn được bày tỏ
ungratefulness acknowledged
sự thiếu biết ơn được thừa nhận
ungratefulness shown
sự thiếu biết ơn được thể hiện
ungratefulness recognized
sự thiếu biết ơn được công nhận
ungratefulness noted
sự thiếu biết ơn được lưu ý
his ungratefulness surprised everyone at the party.
Sự bất lương của anh ấy khiến mọi người bất ngờ tại buổi tiệc.
she expressed her ungratefulness through her actions.
Cô ấy thể hiện sự bất lương của mình qua hành động.
ungratefulness can damage relationships over time.
Sự bất lương có thể làm tổn hại đến các mối quan hệ theo thời gian.
his ungratefulness was evident after all the help he received.
Sự bất lương của anh ấy rất rõ ràng sau tất cả sự giúp đỡ mà anh ấy đã nhận được.
she couldn't hide her ungratefulness when receiving gifts.
Cô ấy không thể che giấu sự bất lương của mình khi nhận quà.
ungratefulness is a trait that few admire.
Sự bất lương là một phẩm chất mà ít ai ngưỡng mộ.
his ungratefulness led to his isolation from friends.
Sự bất lương của anh ấy dẫn đến sự cô lập của anh ấy với bạn bè.
people often overlook ungratefulness in their loved ones.
Mọi người thường bỏ qua sự bất lương ở những người thân yêu của họ.
ungratefulness can be a sign of deeper issues.
Sự bất lương có thể là dấu hiệu của những vấn đề sâu sắc hơn.
she regretted her ungratefulness after reflecting on her past.
Cô ấy hối hận về sự bất lương của mình sau khi suy nghĩ về quá khứ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay