It's much better to die of hunger unhindered by grief and fear than to live affluently beset with worry, dread, suspicion, and unchecked desire.
Thật tốt hơn là chết vì đói khát mà không bị cản trở bởi nỗi đau và sợ hãi, hơn là sống giàu có nhưng bị ám ảnh bởi lo lắng, kinh hoàng, nghi ngờ và những ham muốn không kiềm chế.
to express oneself unhindered
để bày tỏ bản thân một cách tự do
to pursue one's passion unhindered
để theo đuổi đam mê của mình một cách tự do
It's much better to die of hunger unhindered by grief and fear than to live affluently beset with worry, dread, suspicion, and unchecked desire.
Thật tốt hơn là chết vì đói khát mà không bị cản trở bởi nỗi đau và sợ hãi, hơn là sống giàu có nhưng bị ám ảnh bởi lo lắng, kinh hoàng, nghi ngờ và những ham muốn không kiềm chế.
to express oneself unhindered
để bày tỏ bản thân một cách tự do
to pursue one's passion unhindered
để theo đuổi đam mê của mình một cách tự do
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay