unimpeded

[Mỹ]/ʌnɪm'piːdɪd/
[Anh]/ˌʌnɪm'pidɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không bị cản trở; không bị chặn

Câu ví dụ

an unimpeded view across the headland.

một tầm nhìn không bị cản trở trên mũi đất.

The patio gave an unimpeded view across the headland to the sea.

Hiên nhà cho tầm nhìn không bị che chắn ra xa đầu đất đến biển.

To solving the skin hydropenia problem, besides the traditional water supplement and moistening measures, the unimpeded transportation of water supply channel is also a key point.

Để giải quyết vấn đề hydropenia da, bên cạnh các biện pháp bổ sung và làm ẩm nước truyền thống, sự vận chuyển không bị cản trở của kênh cung cấp nước cũng là một điểm quan trọng.

She walked unimpeded through the crowded market.

Cô đi không bị cản trở xuyên qua khu chợ đông đúc.

The river flows unimpeded towards the sea.

Đòng sông chảy không bị cản trở về phía biển.

He spoke unimpeded by fear or hesitation.

Anh ta nói mà không bị cản trở bởi sự sợ hãi hay do dự.

The company aims to provide unimpeded access to information.

Công ty hướng tới việc cung cấp quyền truy cập không bị cản trở vào thông tin.

The athlete ran unimpeded to the finish line.

Vận động viên chạy không bị cản trở đến vạch đích.

The internet allows for unimpeded communication across borders.

Internet cho phép giao tiếp không bị cản trở qua các biên giới.

The new law ensures unimpeded access for people with disabilities.

Luật mới đảm bảo quyền truy cập không bị cản trở cho người khuyết tật.

Her creativity flowed unimpeded as she painted.

Sự sáng tạo của cô ấy trôi chảy không bị cản trở khi cô ấy vẽ.

The road was clear, allowing traffic to move unimpeded.

Con đường thông thoáng, cho phép giao thông di chuyển không bị cản trở.

The team worked unimpeded to meet the deadline.

Đội ngũ làm việc không bị cản trở để đáp ứng thời hạn.

Ví dụ thực tế

The kid from Barendrecht strolled around unimpeded, and what he saw astonished him.

Đứa trẻ từ Barendrecht đi dạo xung quanh một cách tự do, và những gì nó nhìn thấy khiến nó ngạc nhiên.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

Biologically speaking that is if one had grown and developed in an unimpeded way.

Nói về mặt sinh học, nếu một người đã phát triển và lớn lên một cách tự do.

Nguồn: Harvard University's "The Science of Happiness" course.

They have also agreed to allow unimpeded movement and delivery of humanitarian assistance throughout the country.

Họ cũng đã đồng ý cho phép di chuyển và cung cấp viện trợ nhân đạo tự do trong cả nước.

Nguồn: CRI Online June 2023 Collection

And then a thick fog set in, allowing Washington's army to escape across the river unimpeded.

Sau đó, một màn sương mù dày đặc bao trùm, cho phép quân đội của Washington trốn thoát qua sông một cách tự do.

Nguồn: Interesting History

State actors, like Russia, were free to carry on unimpeded.

Các tác nhân của nhà nước, như Nga, được tự do tiếp tục mà không bị cản trở.

Nguồn: New York Magazine (Video Edition)

He has called for swift and unimpeded humanitarian access to all vulnerable communities as well as uninterrupted food supply chains.

Ông đã kêu gọi tiếp cận nhân đạo nhanh chóng và không bị cản trở với tất cả các cộng đồng dễ bị tổn thương cũng như các chuỗi cung ứng lương thực không bị gián đoạn.

Nguồn: CRI Online June 2020 Collection

Therefore his poetry flows from him free and unimpeded.

Do đó, thơ của ông trôi chảy từ ông một cách tự do và không bị cản trở.

Nguồn: A room of one's own.

It's just pretty much unimpeded flow right to the center of town there.

Nó chủ yếu là dòng chảy tự do đến trung tâm thị trấn ở đó.

Nguồn: PBS Earth - Climate Change

Recording contracts often ban stars from having girlfriends or boyfriends to ensure that fans can project their desires onto them unimpeded.

Các hợp đồng thu âm thường cấm các ngôi sao có bạn gái hoặc bạn trai để đảm bảo rằng người hâm mộ có thể tự do gửi gắm những mong muốn của họ lên họ.

Nguồn: The Economist (Summary)

If ever a mind was incandescent, unimpeded, I thought, turning again to the bookcase, it was Shakespeare's mind.

Nếu bao giờ có một tâm trí rực rỡ, không bị cản trở, tôi nghĩ, một lần nữa tôi quay lại với giá sách, đó là tâm trí của Shakespeare.

Nguồn: A room of one's own.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay