unicultural

[Mỹ]/[ˌʌnɪˈkʌlʧərəl]/
[Anh]/[ˌʌnɪˈkʌlʧərəl]/

Dịch

adj. Liên quan đến hoặc đặc trưng cho một nền văn hóa duy nhất; Thiếu sự đa dạng văn hóa.

Cụm từ & Cách kết hợp

unicultural perspective

góc độ đơn văn hóa

avoiding uniculturalism

tránh đơn văn hóa

unicultural bias

thiên kiến đơn văn hóa

unicultural societies

các xã hội đơn văn hóa

highly unicultural

rất đơn văn hóa

challenging unicultural norms

thách thức các chuẩn mực đơn văn hóa

unicultural worldview

thế giới quan đơn văn hóa

rejecting uniculturalism

từ bỏ đơn văn hóa

unicultural assumptions

các giả định đơn văn hóa

inherently unicultural

đơn văn hóa vốn có

Câu ví dụ

the company's unicultural approach failed to resonate with diverse customers.

Cách tiếp cận đơn văn hóa của công ty đã không tạo được sự đồng cảm với những khách hàng đa dạng.

we need to move beyond an unicultural perspective to understand global markets.

Chúng ta cần vượt qua quan điểm đơn văn hóa để hiểu rõ các thị trường toàn cầu.

the unicultural training program lacked sensitivity to different backgrounds.

Chương trình đào tạo đơn văn hóa thiếu sự nhạy cảm với các hoàn cảnh khác nhau.

an unicultural mindset can hinder effective cross-cultural communication.

Tư duy đơn văn hóa có thể cản trở giao tiếp đa văn hóa hiệu quả.

the unicultural assumptions were challenged by the team's international experience.

Những giả định đơn văn hóa đã bị thách thức bởi kinh nghiệm quốc tế của nhóm.

it's important to avoid an unicultural bias when evaluating candidates.

Điều quan trọng là tránh thành kiến ​​đơn văn hóa khi đánh giá ứng viên.

the project suffered from an unicultural design that didn't consider local needs.

Dự án gặp phải thiết kế đơn văn hóa không xem xét các nhu cầu địa phương.

we aim to foster a more multicultural environment, moving away from an unicultural system.

Chúng tôi hướng tới xây dựng một môi trường đa văn hóa hơn, từ bỏ hệ thống đơn văn hóa.

the unicultural norms of the organization limited innovation and creativity.

Các chuẩn mực đơn văn hóa của tổ chức đã hạn chế sự đổi mới và sáng tạo.

the research highlighted the pitfalls of applying an unicultural model universally.

Nghiên cứu làm nổi bật những cạm bẫy khi áp dụng mô hình đơn văn hóa một cách phổ quát.

the team encouraged employees to question unicultural assumptions and embrace diversity.

Nhóm khuyến khích nhân viên đặt câu hỏi về những giả định đơn văn hóa và đón nhận sự đa dạng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay