unimode

[Mỹ]/ˈjuːnɪməʊd/
[Anh]/ˈjuːnɪmoʊd/

Dịch

n. chế độ đơn; có hoặc liên quan đến chỉ một chế độ

Câu ví dụ

the data follows a unimode distribution with a single peak at the center.

Dữ liệu tuân theo phân phối unimodal với một đỉnh duy nhất ở giữa.

researchers discovered that the response times were unimode across all participants.

Những nhà nghiên cứu đã phát hiện ra rằng thời gian phản hồi là unimodal ở tất cả các người tham gia.

unimode characteristics are often observed in natural phenomena like heights and weights.

Các đặc điểm unimodal thường được quan sát trong các hiện tượng tự nhiên như chiều cao và cân nặng.

the histogram clearly shows a unimode pattern, indicating a normal distribution.

Biểu đồ.histogram rõ ràng cho thấy mô hình unimodal, cho thấy một phân phối chuẩn.

statistical tests confirmed that the sample was unimode rather than multimodal.

Các bài kiểm tra thống kê đã xác nhận rằng mẫu là unimodal thay vì đa modal.

economists noted the unimode income distribution in the developed region.

Các nhà kinh tế đã ghi nhận phân phối thu nhập unimodal trong khu vực phát triển.

a unimode curve helps identify the most common value in a dataset.

Một đường cong unimodal giúp xác định giá trị phổ biến nhất trong một tập dữ liệu.

the analysis revealed unimode behavior in customer purchasing patterns.

Phân tích đã tiết lộ hành vi unimodal trong các mô hình mua sắm của khách hàng.

psychologists study unimode responses to understand typical human reactions.

Các nhà tâm lý học nghiên cứu các phản ứng unimodal để hiểu các phản ứng con người điển hình.

quality control measures ensure production remains unimode within acceptable limits.

Các biện pháp kiểm soát chất lượng đảm bảo sản xuất duy trì ở trạng thái unimodal trong giới hạn chấp nhận được.

the unimode nature of the data simplified the statistical modeling process.

Tính chất unimodal của dữ liệu đã đơn giản hóa quá trình mô hình hóa thống kê.

climate scientists observed unimode temperature variations over the past decade.

Các nhà khoa học khí hậu đã quan sát thấy sự thay đổi nhiệt độ unimodal trong thập kỷ qua.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay