unimpacted

[Mỹ]/[ʌnˈɪmpæktɪd]/
[Anh]/[ʌnˈɪmpæktɪd]/

Dịch

adj. Không bị ảnh hưởng hoặc tác động.; Vẫn không thay đổi hoặc không bị ảnh hưởng bởi một sự kiện hoặc lực lượng cụ thể.
adv. Không bị ảnh hưởng hoặc tác động.

Cụm từ & Cách kết hợp

unimpacted areas

các khu vực không bị ảnh hưởng

remain unimpacted

vẫn không bị ảnh hưởng

unimpacted by change

không bị ảnh hưởng bởi sự thay đổi

initially unimpacted

ban đầu không bị ảnh hưởng

being unimpacted

đang không bị ảnh hưởng

unimpacted communities

các cộng đồng không bị ảnh hưởng

severely unimpacted

bị ảnh hưởng rất ít

unimpacted systems

các hệ thống không bị ảnh hưởng

reported unimpacted

được báo cáo là không bị ảnh hưởng

actively unimpacted

chủ động không bị ảnh hưởng

Câu ví dụ

the local economy remained largely unimpacted by the national recession.

kinh tế địa phương vẫn chịu ảnh hưởng rất ít bởi suy thoái quốc gia.

despite the storm warnings, many areas were unimpacted.

bất chấp các cảnh báo về bão, nhiều khu vực không bị ảnh hưởng.

the company's reputation was unimpacted by the negative press coverage.

uy tín của công ty không bị ảnh hưởng bởi các bài báo tiêu cực.

early data suggests the policy change has been unimpacted by external factors.

dữ liệu ban đầu cho thấy sự thay đổi chính sách không bị ảnh hưởng bởi các yếu tố bên ngoài.

the project's timeline was unimpacted by the minor technical difficulties.

thời gian biểu của dự án không bị ảnh hưởng bởi những khó khăn kỹ thuật nhỏ.

the team's performance was unimpacted by the coach's sudden departure.

hiệu suất của đội không bị ảnh hưởng bởi sự ra đi đột ngột của huấn luyện viên.

the stock price remained unimpacted by the competitor's announcement.

giá cổ phiếu vẫn không bị ảnh hưởng bởi thông báo của đối thủ cạnh tranh.

the study found that the new drug had no unimpacted patients in the trial group.

nghiên cứu cho thấy không có bệnh nhân nào không bị ảnh hưởng trong nhóm thử nghiệm.

the artist's style was unimpacted by the prevailing trends in the art world.

phong cách của họa sĩ không bị ảnh hưởng bởi những xu hướng phổ biến trong thế giới nghệ thuật.

the community remained unimpacted by the proposed development project.

cộng đồng vẫn không bị ảnh hưởng bởi dự án phát triển được đề xuất.

the museum's collection was unimpacted by the recent theft.

kho báu của bảo tàng không bị ảnh hưởng bởi vụ trộm gần đây.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay