uninhabitable

[Mỹ]/ʌnɪn'hæbɪtəb(ə)l/
[Anh]/ˌʌnɪn'hæbɪtəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không phù hợp để sống.

Câu ví dụ

houses made uninhabitable by radioactive contaminant

nhà ở không thể ở được do chất ô nhiễm phóng xạ

Fifty homes were declared uninhabitable.

Năm mươi ngôi nhà bị tuyên bố là không thể ở được.

His cabin is uninhabitable in summer,let alone in winter.

Căn nhà gỗ của anh ấy không thể ở được vào mùa hè, chứ đừng nói đến mùa đông.

The building was deemed uninhabitable after the earthquake.

Tòa nhà bị đánh giá là không thể ở được sau trận động đất.

The toxic fumes made the area uninhabitable for weeks.

Khí độc khiến khu vực đó không thể ở được trong nhiều tuần.

The extreme weather conditions made the region uninhabitable.

Những điều kiện thời tiết khắc nghiệt đã khiến khu vực đó không thể ở được.

The abandoned house had become uninhabitable due to neglect.

Ngôi nhà bị bỏ hoang đã trở nên không thể ở được do bị bỏ bê.

The contaminated water source rendered the area uninhabitable.

Nguồn nước bị ô nhiễm khiến khu vực đó không thể ở được.

The war-torn country was left uninhabitable by the conflict.

Nước bị chiến tranh tàn phá đã bị bỏ lại không thể ở được do cuộc xung đột.

The nuclear disaster made the surrounding area uninhabitable.

Thảm họa hạt nhân khiến khu vực xung quanh không thể ở được.

The high levels of pollution have made the city center uninhabitable.

Mức độ ô nhiễm cao đã khiến trung tâm thành phố không thể ở được.

The uninhabitable conditions forced the residents to evacuate.

Những điều kiện không thể ở được đã buộc người dân phải sơ tán.

The remote island was considered uninhabitable due to its harsh climate.

Hòn đảo xa xôi được coi là không thể ở được do khí hậu khắc nghiệt của nó.

Ví dụ thực tế

The worst-hit Island Great Abaco is described as virtually uninhabitable.

Đảo Great Abaco chịu ảnh hưởng nặng nề nhất được mô tả là gần như không thể ở được.

Nguồn: BBC World Headlines

Only one was declared temporarily uninhabitable Sunday after the worst of the storm had passed.

Chỉ một hòn đảo được tuyên bố là không thể ở được trong thời gian ngắn vào Chủ nhật sau khi cơn bão tạnh đi.

Nguồn: NPR News March 2014 Compilation

It's 150 years old and it's becoming uninhabitable.

Nó đã 150 tuổi và đang trở nên không thể ở được.

Nguồn: BBC Listening Collection November 2016

Residents say their houses have been rendered uninhabitable.

Người dân cho biết nhà của họ đã bị biến thành nơi không thể ở được.

Nguồn: VOA Standard English_Africa

The universe will have become uninhabitable, long before then.

Vũ trụ sẽ trở nên không thể ở được lâu trước khi điều đó xảy ra.

Nguồn: Popular Science Essays

The area it hits could be uninhabitable for months.

Khu vực nó tấn công có thể không thể ở được trong nhiều tháng.

Nguồn: CNN 10 Student English September 2018 Collection

Residents say their houses have been rendered uninhabitable, and...

Người dân cho biết nhà của họ đã bị biến thành nơi không thể ở được, và...

Nguồn: VOA Daily Standard January 2023 Collection

A) Human activity has rendered Mother Earth almost uninhabitable.

A) Hoạt động của con người đã khiến Trái Đất gần như không thể ở được.

Nguồn: 2022 English CET-6 Reading Real Exam Questions

How long would we have untill our planet became uninhabitable?

Chúng ta sẽ còn bao lâu trước khi hành tinh của chúng ta trở nên không thể ở được?

Nguồn: If there is a if.

Islands have already become uninhabitable because of sea level rise.

Các hòn đảo đã trở nên không thể ở được do mực nước biển dâng cao.

Nguồn: PBS Interview Social Series

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay