unissued bonds
trái phiếu chưa phát hành
unissued stock
cổ phiếu chưa phát hành
unissued notes
tín phiếu chưa phát hành
unissued currency
tiền tệ chưa phát hành
unissued tickets
vé chưa phát hành
unissued shares
cổ phần chưa phát hành
unissued permits
giấy phép chưa phát hành
unissued assets
tài sản chưa phát hành
unissued documents
tài liệu chưa phát hành
unissued certificates
chứng chỉ chưa phát hành
the unissued bonds will be available next year.
các trái phiếu chưa phát hành sẽ có sẵn vào năm tới.
she decided to purchase the unissued shares.
cô ấy quyết định mua các cổ phiếu chưa phát hành.
the company has a number of unissued options.
công ty có một số lựa chọn chưa phát hành.
unissued currency notes are stored securely.
tiền giấy chưa phát hành được lưu trữ an toàn.
the report highlighted the unissued permits.
báo cáo nêu bật các giấy phép chưa phát hành.
investors are waiting for the unissued stocks to be released.
các nhà đầu tư đang chờ đợi các cổ phiếu chưa phát hành được phát hành.
unissued licenses can affect market competition.
các giấy phép chưa phát hành có thể ảnh hưởng đến sự cạnh tranh thị trường.
the government plans to auction off unissued land parcels.
chính phủ có kế hoạch đấu giá các mảnh đất chưa phát hành.
he is concerned about the impact of unissued debt.
anh ấy lo lắng về tác động của nợ chưa phát hành.
there are several unissued trademarks pending approval.
có một số nhãn hiệu thương mại chưa phát hành đang chờ được phê duyệt.
unissued bonds
trái phiếu chưa phát hành
unissued stock
cổ phiếu chưa phát hành
unissued notes
tín phiếu chưa phát hành
unissued currency
tiền tệ chưa phát hành
unissued tickets
vé chưa phát hành
unissued shares
cổ phần chưa phát hành
unissued permits
giấy phép chưa phát hành
unissued assets
tài sản chưa phát hành
unissued documents
tài liệu chưa phát hành
unissued certificates
chứng chỉ chưa phát hành
the unissued bonds will be available next year.
các trái phiếu chưa phát hành sẽ có sẵn vào năm tới.
she decided to purchase the unissued shares.
cô ấy quyết định mua các cổ phiếu chưa phát hành.
the company has a number of unissued options.
công ty có một số lựa chọn chưa phát hành.
unissued currency notes are stored securely.
tiền giấy chưa phát hành được lưu trữ an toàn.
the report highlighted the unissued permits.
báo cáo nêu bật các giấy phép chưa phát hành.
investors are waiting for the unissued stocks to be released.
các nhà đầu tư đang chờ đợi các cổ phiếu chưa phát hành được phát hành.
unissued licenses can affect market competition.
các giấy phép chưa phát hành có thể ảnh hưởng đến sự cạnh tranh thị trường.
the government plans to auction off unissued land parcels.
chính phủ có kế hoạch đấu giá các mảnh đất chưa phát hành.
he is concerned about the impact of unissued debt.
anh ấy lo lắng về tác động của nợ chưa phát hành.
there are several unissued trademarks pending approval.
có một số nhãn hiệu thương mại chưa phát hành đang chờ được phê duyệt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay