unladen, the boat heeled to starboard.
Không chở hàng, chiếc thuyền nghiêng về mạn phải.
Stability Test - Unladen : The unladen truck should not slide down or turn over for 30 seconds when it was on the platform, which is rising in any single side in 30 degrees.
Kiểm tra ổn định - Không tải: Xe tải không tải không được trượt xuống hoặc lật trong 30 giây khi nó đang trên bệ đỡ, bệ đỡ đang nâng lên ở bất kỳ một bên nào trong 30 độ.
Braking Test - Unladen : The unladen truck is requested not to move when it was with tightened hand brake on the plateform, which is in 35 degrees upward rising with any single side for 30 seconds.
Kiểm tra phanh - Không tải: Yêu cầu xe tải không tải không di chuyển khi xe đang ở trên bệ với phanh tay được siết chặt, nghiêng lên 35 độ về một bên trong vòng 30 giây.
unladen, the boat heeled to starboard.
Không chở hàng, chiếc thuyền nghiêng về mạn phải.
Stability Test - Unladen : The unladen truck should not slide down or turn over for 30 seconds when it was on the platform, which is rising in any single side in 30 degrees.
Kiểm tra ổn định - Không tải: Xe tải không tải không được trượt xuống hoặc lật trong 30 giây khi nó đang trên bệ đỡ, bệ đỡ đang nâng lên ở bất kỳ một bên nào trong 30 độ.
Braking Test - Unladen : The unladen truck is requested not to move when it was with tightened hand brake on the plateform, which is in 35 degrees upward rising with any single side for 30 seconds.
Kiểm tra phanh - Không tải: Yêu cầu xe tải không tải không di chuyển khi xe đang ở trên bệ với phanh tay được siết chặt, nghiêng lên 35 độ về một bên trong vòng 30 giây.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay