unlasting

[Mỹ]/[ʌnˈlɑːstɪŋ]/
[Anh]/[ʌnˈlɑːstɪŋ]/

Dịch

adj. Chỉ kéo dài trong một thời gian ngắn; tạm thời; không vĩnh viễn; không bền vững; thoáng qua; tạm thời.

Cụm từ & Cách kết hợp

unlasting peace

peace không bền vững

unlasting fame

tiếng tăm không bền vững

unlasting joy

niềm vui không bền vững

an unlasting effect

một hiệu ứng không bền vững

unlasting reputation

tiếng thơm không bền vững

seeming unlasting

có vẻ không bền vững

unlasting moment

khoảnh khắc không bền vững

unlasting success

thành công không bền vững

unlasting bond

mối liên kết không bền vững

prove unlasting

chứng minh là không bền vững

Câu ví dụ

the fleeting nature of fame often leads to an unlasting legacy.

Tính chất thoáng qua của danh vọng thường dẫn đến một di sản không bền vững.

their romantic relationship proved to be unlasting, ending after just a few months.

Mối quan hệ tình cảm của họ chứng minh là không bền vững, kết thúc chỉ sau vài tháng.

he built an unlasting empire on a foundation of lies and deceit.

Ông đã xây dựng một đế chế không bền vững trên nền tảng của sự dối trá và gian lận.

the unlasting peace was shattered by renewed conflict.

Trật tự hòa bình không bền vững bị phá vỡ bởi xung đột mới.

she knew their happiness was unlasting, given the circumstances.

Cô biết hạnh phúc của họ là không bền vững, xét trong hoàn cảnh.

the unlasting popularity of the song faded with the seasons.

Sự phổ biến không bền vững của bài hát mờ nhạt theo mùa.

the unlasting effects of the drug were a concern for the doctors.

Tác dụng không bền vững của loại thuốc này là mối lo ngại cho các bác sĩ.

despite their promises, the alliance proved to be unlasting.

Dù có những lời hứa, liên minh được chứng minh là không bền vững.

the unlasting joy of winning was quickly replaced by the pressure to repeat the success.

Sự vui sướng không bền vững từ chiến thắng nhanh chóng bị thay thế bởi áp lực lặp lại thành công.

he warned her about the unlasting appeal of material possessions.

Ông cảnh báo cô về sức hấp dẫn không bền vững của tài sản vật chất.

the unlasting boom in the housing market eventually came to an end.

Sự bùng nổ không bền vững trên thị trường bất động sản cuối cùng cũng chấm dứt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay