unlikableness

[Mỹ]/[ʌnˈlaɪkəblnəs]/
[Anh]/[ʌnˈlaɪkəblnəs]/

Dịch

n. Tính chất không có khả năng xảy ra; sự không thể xảy ra; Trạng thái hoặc tính chất không giống hoặc không tương tự điều gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

despite its unlikableness

Bất chấp sự không hấp dẫn

considering unlikableness

Xét đến sự không hấp dẫn

exhibiting unlikableness

Thể hiện sự không hấp dẫn

a sense of unlikableness

Cảm giác không hấp dẫn

highlighting unlikableness

Nổi bật sự không hấp dẫn

increased unlikableness

Tăng sự không hấp dẫn

pure unlikableness

Sự không hấp dẫn tinh khiết

showed unlikableness

Thể hiện sự không hấp dẫn

rooted in unlikableness

Gốc rễ từ sự không hấp dẫn

marked by unlikableness

Được đánh dấu bởi sự không hấp dẫn

Câu ví dụ

the unlikeliness of his success given his background was remarkable.

Điều không thể tin được về thành công của anh ấy xét trong hoàn cảnh của anh ấy là điều đáng ngạc nhiên.

despite the unlikeliness of finding a solution, they persevered.

Dù khả năng tìm thấy một giải pháp là không thể tin được, họ vẫn kiên trì.

there was an unlikeliness to her story that made me question its truth.

Có điều không thể tin được trong câu chuyện của cô ấy khiến tôi nghi ngờ tính đúng đắn của nó.

the unlikeliness of rain today made us plan an outdoor picnic.

Khả năng trời mưa hôm nay là không thể tin được khiến chúng tôi lên kế hoạch dã ngoại ngoài trời.

he dismissed the idea due to its sheer unlikeliness.

Anh ấy bác bỏ ý tưởng này do tính không thể tin được của nó.

the unlikeliness of winning the lottery never stopped him from buying a ticket.

Khả năng trúng xổ số là không thể tin được nhưng chưa từng ngăn cản anh ấy mua vé.

the unlikeliness of a peaceful resolution seemed to grow with each passing day.

Khả năng đạt được một giải pháp hòa bình dường như ngày càng tăng theo mỗi ngày trôi qua.

we discussed the unlikeliness of the project's completion on time.

Chúng tôi đã thảo luận về khả năng không thể tin được là dự án sẽ hoàn thành đúng hạn.

the unlikeliness of encountering him here surprised us all.

Khả năng gặp anh ấy ở đây là không thể tin được và đã khiến tất cả chúng tôi ngạc nhiên.

the unlikeliness of the situation made it feel like a dream.

Khả năng không thể tin được của tình huống khiến nó cảm giác như một giấc mơ.

the unlikeliness of a positive outcome was a major concern.

Khả năng có một kết quả tích cực là mối quan tâm lớn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay