unliveried coach
xe ngựa không mặc lễ phục
unliveried horses
những con ngựa không mặc lễ phục
being unliveried
trạng thái không mặc lễ phục
unliveried state
trạng thái không mặc lễ phục
unliveried servant
nô bộc không mặc lễ phục
unliveried attire
trang phục không mặc lễ phục
unliveried figure
hình ảnh không mặc lễ phục
unliveried procession
đoàn người không mặc lễ phục
unliveried appearance
ngoại hình không mặc lễ phục
unliveried simplicity
tính giản dị không mặc lễ phục
the unliveried horses grazed peacefully in the field.
những con ngựa không mặc lễ phục đang thong thả gặm cỏ trên đồng.
we admired the unliveried carriages parked outside the manor.
chúng tôi ngưỡng mộ những chiếc xe ngựa không mặc lễ phục đang đậu bên ngoài ngôi nhà lớn.
the unliveried coachman stood patiently by the door.
người kiêm việc không mặc lễ phục đứng kiên nhẫn bên cửa.
the unliveried footmen were responsible for carrying luggage.
những người hầu không mặc lễ phục chịu trách nhiệm mang hành lý.
the unliveried state of the ship suggested a long voyage.
trạng thái không mặc lễ phục của con tàu cho thấy một chuyến đi dài.
he preferred the unliveried simplicity of the countryside.
anh ấy ưa thích sự giản dị không mặc lễ phục của vùng nông thôn.
the unliveried dancers moved with graceful precision.
những người nhảy múa không mặc lễ phục di chuyển với sự điêu luyện nhẹ nhàng.
the unliveried soldiers marched in perfect formation.
những người lính không mặc lễ phục diễu hành theo đội hình hoàn hảo.
an unliveried messenger arrived with important news.
một người mang tin quan trọng không mặc lễ phục đã đến.
the unliveried uniform contrasted with the opulent setting.
chiếc đồng phục không mặc lễ phục đối lập với bối cảnh xa hoa.
she favored unliveried gowns for evening events.
anh ấy ưa thích những bộ váy không mặc lễ phục cho các sự kiện buổi tối.
unliveried coach
xe ngựa không mặc lễ phục
unliveried horses
những con ngựa không mặc lễ phục
being unliveried
trạng thái không mặc lễ phục
unliveried state
trạng thái không mặc lễ phục
unliveried servant
nô bộc không mặc lễ phục
unliveried attire
trang phục không mặc lễ phục
unliveried figure
hình ảnh không mặc lễ phục
unliveried procession
đoàn người không mặc lễ phục
unliveried appearance
ngoại hình không mặc lễ phục
unliveried simplicity
tính giản dị không mặc lễ phục
the unliveried horses grazed peacefully in the field.
những con ngựa không mặc lễ phục đang thong thả gặm cỏ trên đồng.
we admired the unliveried carriages parked outside the manor.
chúng tôi ngưỡng mộ những chiếc xe ngựa không mặc lễ phục đang đậu bên ngoài ngôi nhà lớn.
the unliveried coachman stood patiently by the door.
người kiêm việc không mặc lễ phục đứng kiên nhẫn bên cửa.
the unliveried footmen were responsible for carrying luggage.
những người hầu không mặc lễ phục chịu trách nhiệm mang hành lý.
the unliveried state of the ship suggested a long voyage.
trạng thái không mặc lễ phục của con tàu cho thấy một chuyến đi dài.
he preferred the unliveried simplicity of the countryside.
anh ấy ưa thích sự giản dị không mặc lễ phục của vùng nông thôn.
the unliveried dancers moved with graceful precision.
những người nhảy múa không mặc lễ phục di chuyển với sự điêu luyện nhẹ nhàng.
the unliveried soldiers marched in perfect formation.
những người lính không mặc lễ phục diễu hành theo đội hình hoàn hảo.
an unliveried messenger arrived with important news.
một người mang tin quan trọng không mặc lễ phục đã đến.
the unliveried uniform contrasted with the opulent setting.
chiếc đồng phục không mặc lễ phục đối lập với bối cảnh xa hoa.
she favored unliveried gowns for evening events.
anh ấy ưa thích những bộ váy không mặc lễ phục cho các sự kiện buổi tối.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay