unlucrative

[Mỹ]/[ˌʌnlʊˈkɹeɪtɪv]/
[Anh]/[ˌʌnlʊˈkɹeɪtɪv]/

Dịch

adj. Không tạo ra hoặc có khả năng tạo ra lợi nhuận hoặc lợi ích tài chính; không tạo ra kết quả tốt; không sinh lợi.
adv. Một cách không tạo ra lợi nhuận hoặc lợi ích tài chính.

Cụm từ & Cách kết hợp

unlucrative venture

đầu tư không sinh lời

proving unlucrative

chứng minh là không sinh lời

highly unlucrative

rất không sinh lời

unlucrative business

kinh doanh không sinh lời

found unlucrative

phát hiện là không sinh lời

an unlucrative deal

một thỏa thuận không sinh lời

becoming unlucrative

đang trở nên không sinh lời

unlucrative period

giai đoạn không sinh lời

deemed unlucrative

được coi là không sinh lời

quite unlucrative

rất không sinh lời

Câu ví dụ

the freelance writing gig proved surprisingly unlucrative.

Việc viết thuê tự do đã chứng minh là không mang lại lợi nhuận như mong đợi.

investing in that startup was ultimately an unlucrative venture.

Đầu tư vào công ty khởi nghiệp đó cuối cùng cũng là một cuộc đầu tư không mang lại lợi nhuận.

their attempts to sell handmade crafts were largely unlucrative.

Các nỗ lực của họ để bán các sản phẩm thủ công chủ yếu không mang lại lợi nhuận.

the seasonal business was often unlucrative during the off-season.

Loại kinh doanh theo mùa thường không mang lại lợi nhuận vào mùa không cao điểm.

he found the consulting role to be consistently unlucrative.

Anh ấy thấy vai trò tư vấn là không mang lại lợi nhuận một cách nhất quán.

the antique market turned out to be an unlucrative pursuit for him.

Thị trường đồ cổ hóa ra là một hướng đi không mang lại lợi nhuận cho anh ấy.

despite their efforts, the online store remained unlucrative.

Dù đã nỗ lực, cửa hàng trực tuyến vẫn không mang lại lợi nhuận.

the new product line was disappointingly unlucrative for the company.

Chiến lược sản phẩm mới đã khiến công ty thất vọng vì không mang lại lợi nhuận.

after years of trying, the farm became an unlucrative enterprise.

Sau nhiều năm cố gắng, nông trại trở thành một doanh nghiệp không mang lại lợi nhuận.

the partnership proved to be an unlucrative arrangement for both parties.

Hợp tác đã chứng minh là một sự sắp xếp không mang lại lợi nhuận cho cả hai bên.

the research project, while interesting, was ultimately unlucrative.

Dự án nghiên cứu, dù thú vị, cuối cùng cũng không mang lại lợi nhuận.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay