it was dull, unrewarding work.
Nó là một công việc tẻ nhạt và không mang lại kết quả.
The job was unrewarding and monotonous.
Công việc không mang lại kết quả và đơn điệu.
She found the task unrewarding and frustrating.
Cô thấy nhiệm vụ không mang lại kết quả và gây khó chịu.
He described the experience as unrewarding and unfulfilling.
Anh mô tả trải nghiệm là không mang lại kết quả và không thỏa mãn.
The project turned out to be an unrewarding endeavor.
Dự án hóa ra là một nỗ lực không mang lại kết quả.
Her efforts were largely unrewarding.
Những nỗ lực của cô phần lớn là không mang lại kết quả.
The class felt unrewarding without any meaningful discussions.
Buổi học cảm thấy không mang lại kết quả nếu không có bất kỳ cuộc thảo luận ý nghĩa nào.
The journey was long and unrewarding.
Hành trình dài và không mang lại kết quả.
He found the book to be an unrewarding read.
Anh thấy cuốn sách là một cuốn đọc không mang lại kết quả.
The investment proved to be unrewarding in the long run.
Cuộc đầu tư hóa ra là không mang lại kết quả trong thời gian dài.
The feedback from the project was unrewarding.
Phản hồi từ dự án là không mang lại kết quả.
Though saving is unrewarding, capital is still costly for entrepreneurs.
Mặc dù tiết kiệm không mang lại phần thưởng, nhưng vốn vẫn còn tốn kém đối với các doanh nhân.
Nguồn: The Economist (Summary)– always be so easy (yet ultimately so unrewarding) to criticise.
– luôn luôn rất dễ dàng (nhưng cuối cùng lại vô ích) để chỉ trích.
Nguồn: Sociology of Social Relations (Video Version)When one gets there the result is unrewarding, but the process is instructive and entertaining.
Khi đạt được đến đó, kết quả không mang lại phần thưởng, nhưng quá trình lại mang tính hướng dẫn và giải trí.
Nguồn: Casino Royale of the 007 seriesBut women predominate in the lower-paying, menial, unrewarding, dead-end jobs, and when they do reach better positions, they are invariably paid less than a man for the same job.
Nhưng phụ nữ chiếm ưu thế trong những công việc trả lương thấp, đơn điệu, không mang lại phần thưởng và bế tắc, và khi họ đạt được những vị trí tốt hơn, họ thường bị trả lương thấp hơn so với nam giới cho cùng một công việc.
Nguồn: Advanced English book1IDC, another research firm, puts the market for software that automates unrewarding office tedium at $20bn a year, even less than is being spent on robots of the physical variety.
IDC, một công ty nghiên cứu khác, ước tính thị trường cho phần mềm tự động hóa những công việc văn phòng nhàm chán và không mang lại phần thưởng là 20 tỷ đô la mỗi năm, thậm chí còn ít hơn số tiền đang được chi cho robot loại vật lý.
Nguồn: Economist Businessit was dull, unrewarding work.
Nó là một công việc tẻ nhạt và không mang lại kết quả.
The job was unrewarding and monotonous.
Công việc không mang lại kết quả và đơn điệu.
She found the task unrewarding and frustrating.
Cô thấy nhiệm vụ không mang lại kết quả và gây khó chịu.
He described the experience as unrewarding and unfulfilling.
Anh mô tả trải nghiệm là không mang lại kết quả và không thỏa mãn.
The project turned out to be an unrewarding endeavor.
Dự án hóa ra là một nỗ lực không mang lại kết quả.
Her efforts were largely unrewarding.
Những nỗ lực của cô phần lớn là không mang lại kết quả.
The class felt unrewarding without any meaningful discussions.
Buổi học cảm thấy không mang lại kết quả nếu không có bất kỳ cuộc thảo luận ý nghĩa nào.
The journey was long and unrewarding.
Hành trình dài và không mang lại kết quả.
He found the book to be an unrewarding read.
Anh thấy cuốn sách là một cuốn đọc không mang lại kết quả.
The investment proved to be unrewarding in the long run.
Cuộc đầu tư hóa ra là không mang lại kết quả trong thời gian dài.
The feedback from the project was unrewarding.
Phản hồi từ dự án là không mang lại kết quả.
Though saving is unrewarding, capital is still costly for entrepreneurs.
Mặc dù tiết kiệm không mang lại phần thưởng, nhưng vốn vẫn còn tốn kém đối với các doanh nhân.
Nguồn: The Economist (Summary)– always be so easy (yet ultimately so unrewarding) to criticise.
– luôn luôn rất dễ dàng (nhưng cuối cùng lại vô ích) để chỉ trích.
Nguồn: Sociology of Social Relations (Video Version)When one gets there the result is unrewarding, but the process is instructive and entertaining.
Khi đạt được đến đó, kết quả không mang lại phần thưởng, nhưng quá trình lại mang tính hướng dẫn và giải trí.
Nguồn: Casino Royale of the 007 seriesBut women predominate in the lower-paying, menial, unrewarding, dead-end jobs, and when they do reach better positions, they are invariably paid less than a man for the same job.
Nhưng phụ nữ chiếm ưu thế trong những công việc trả lương thấp, đơn điệu, không mang lại phần thưởng và bế tắc, và khi họ đạt được những vị trí tốt hơn, họ thường bị trả lương thấp hơn so với nam giới cho cùng một công việc.
Nguồn: Advanced English book1IDC, another research firm, puts the market for software that automates unrewarding office tedium at $20bn a year, even less than is being spent on robots of the physical variety.
IDC, một công ty nghiên cứu khác, ước tính thị trường cho phần mềm tự động hóa những công việc văn phòng nhàm chán và không mang lại phần thưởng là 20 tỷ đô la mỗi năm, thậm chí còn ít hơn số tiền đang được chi cho robot loại vật lý.
Nguồn: Economist BusinessKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay