unmagnetize

[Mỹ]/[ʌnˈmæɡnətaɪz]/
[Anh]/[ʌnˈmæɡnətaɪz]/

Dịch

v. Làm mất tính từ tính; Làm cho không từ tính.

Cụm từ & Cách kết hợp

unmagnetize the steel

Khử từ thép

unmagnetized core

Lõi chưa từ hóa

unmagnetize quickly

Khử từ nhanh

unmagnetized state

Trạng thái chưa từ hóa

unmagnetize completely

Khử từ hoàn toàn

unmagnetized component

Chi tiết chưa từ hóa

unmagnetize now

Khử từ ngay bây giờ

Câu ví dụ

we need to unmagnetize the steel before further processing.

Chúng ta cần khử từ thép trước khi xử lý tiếp.

the process aims to unmagnetize the sensor for accurate readings.

Quy trình nhằm mục đích khử từ cảm biến để có kết quả đo đạc chính xác.

it's crucial to unmagnetize the tools to prevent interference.

Rất quan trọng phải khử từ các công cụ để tránh gây cản trở.

can you unmagnetize the magnetic stripe on this card?

Bạn có thể khử từ dải từ trên thẻ này không?

the machine is designed to quickly unmagnetize large quantities of metal.

Máy được thiết kế để nhanh chóng khử từ lượng kim loại lớn.

we must unmagnetize the sample before conducting the experiment.

Chúng ta phải khử từ mẫu trước khi tiến hành thí nghiệm.

the goal is to unmagnetize the component without damaging it.

Mục tiêu là khử từ linh kiện mà không làm hư hại nó.

the unmagnetize function is essential for this type of analysis.

Hàm khử từ là cần thiết cho loại phân tích này.

carefully unmagnetize the area around the magnetic field sensor.

Cẩn thận khử từ khu vực xung quanh cảm biến trường từ.

the system will automatically unmagnetize after the test concludes.

Hệ thống sẽ tự động khử từ sau khi kiểm tra kết thúc.

it's important to unmagnetize the core to reduce eddy current losses.

Rất quan trọng phải khử từ lõi để giảm tổn thất dòng điện xoáy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay