unmarketable

[Mỹ]/ʌnˈmɑːkɪtəbl/
[Anh]/ʌnˈmɑrkɪtəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không thể bán được; không được ưa chuộng

Cụm từ & Cách kết hợp

unmarketable assets

tài sản không thể bán được

unmarketable products

các sản phẩm không thể bán được

unmarketable skills

các kỹ năng không thể bán được

unmarketable goods

hàng hóa không thể bán được

unmarketable inventory

hàng tồn kho không thể bán được

unmarketable investments

các khoản đầu tư không thể bán được

unmarketable ideas

các ý tưởng không thể bán được

unmarketable property

bất động sản không thể bán được

unmarketable services

các dịch vụ không thể bán được

unmarketable offers

các ưu đãi không thể bán được

Câu ví dụ

the product was deemed unmarketable due to its high price.

nguyên nhân sản phẩm bị coi là không thể tiêu thụ được là do giá quá cao.

many startups fail because they offer unmarketable solutions.

nhiều công ty khởi nghiệp thất bại vì họ cung cấp các giải pháp không thể tiêu thụ được.

the unmarketable features of the app led to its low sales.

các tính năng không thể tiêu thụ được của ứng dụng đã dẫn đến doanh số bán hàng thấp.

investors are hesitant to fund unmarketable ideas.

các nhà đầu tư ngần ngại tài trợ cho những ý tưởng không thể tiêu thụ được.

she realized her designs were unmarketable after the feedback.

cô ấy nhận ra các thiết kế của mình không thể tiêu thụ được sau khi nhận được phản hồi.

the company had to discard unmarketable products from its lineup.

công ty phải loại bỏ các sản phẩm không thể tiêu thụ được khỏi danh mục sản phẩm của mình.

his unmarketable skills made it difficult to find a job.

những kỹ năng không thể tiêu thụ được của anh ấy khiến anh ấy khó tìm được việc làm.

they conducted a survey to identify unmarketable aspects of their service.

họ đã tiến hành một cuộc khảo sát để xác định các khía cạnh không thể tiêu thụ được của dịch vụ của họ.

unmarketable inventory can lead to significant losses for retailers.

hàng tồn kho không thể tiêu thụ được có thể dẫn đến những tổn thất đáng kể cho các nhà bán lẻ.

the team worked hard to turn unmarketable ideas into viable products.

nhóm đã làm việc chăm chỉ để biến những ý tưởng không thể tiêu thụ được thành các sản phẩm khả thi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay