unmaskable

[Mỹ]/ʌnˈmɑːskəbl/
[Anh]/ʌnˈmæskəbl/

Dịch

adj. không thể che giấu hoặc ẩn dấu.

Cụm từ & Cách kết hợp

unmaskable talent

Tài năng không thể che giấu

unmaskable charisma

Charm không thể che giấu

unmaskable truth

Sự thật không thể che giấu

unmaskable determination

Quyết tâm không thể che giấu

unmaskable quality

Chất lượng không thể che giấu

unmaskable brilliance

Sự rực rỡ không thể che giấu

unmaskable beauty

Đẹp đẽ không thể che giấu

unmaskable presence

Sự hiện diện không thể che giấu

unmaskable evidence

Bằng chứng không thể che giấu

unmaskable signal

Dấu hiệu không thể che giấu

Câu ví dụ

the unmaskable truth eventually came to light despite years of cover-ups.

Điều sự thật không thể che giấu cuối cùng đã được phơi bày bất chấp nhiều năm che giấu.

investigators discovered unmaskable evidence of financial fraud.

Các nhà điều tra đã phát hiện bằng chứng không thể che giấu về gian lận tài chính.

the unmaskable facts pointed directly to the ceo's involvement.

Các sự thật không thể che giấu chỉ trực tiếp đến việc tham gia của giám đốc điều hành.

his unmaskable hypocrisy became evident when he preached about honesty while stealing.

Sự giả dối không thể che giấu của anh ta trở nên rõ ràng khi anh ta rao giảng về sự trung thực trong khi đang trộm cắp.

the unmaskable corruption within the organization finally exposed.

Tham nhũng không thể che giấu bên trong tổ chức cuối cùng đã bị phơi bày.

scientists presented unmaskable evidence linking climate change to human activity.

Các nhà khoa học đã trình bày bằng chứng không thể che giấu liên kết biến đổi khí hậu với hoạt động con người.

the unmaskable pattern of abuse was documented over several decades.

Mô hình lạm dụng không thể che giấu đã được ghi lại qua nhiều thập kỷ.

her unmaskable talent for music was apparent from a young age.

Tài năng âm nhạc không thể che giấu của cô ấy rõ ràng từ khi còn nhỏ.

the unmaskable injustice of the verdict sparked nationwide protests.

Sự bất công không thể che giấu của phán quyết đã gây ra các cuộc biểu tình trên toàn quốc.

whistleblowers revealed unmaskable evidence of illegal surveillance programs.

Các người tố giác đã tiết lộ bằng chứng không thể che giấu về các chương trình giám sát bất hợp pháp.

the unmaskable reality of the situation forced the government to act.

Thực tế không thể che giấu của tình hình đã buộc chính phủ phải hành động.

historians uncovered unmaskable documents proving the government's involvement.

Các nhà sử học đã phát hiện các tài liệu không thể che giấu chứng minh sự tham gia của chính phủ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay