unmathematical

[Mỹ]/[ʌnˈmæθəmətɪkl]/
[Anh]/[ʌnˈmæθəmətɪkl]/

Dịch

adj. Không liên quan đến toán học; không liên quan đến toán học; thiếu năng lực hoặc thiên tư về toán học.

Cụm từ & Cách kết hợp

unmathematical thinking

sự tư duy phi toán học

being unmathematical

việc không theo toán học

quite unmathematical

rất phi toán học

seemed unmathematical

có vẻ phi toán học

finds it unmathematical

cho rằng đó là phi toán học

unmathematical approach

phương pháp phi toán học

unmathematical skills

kỹ năng phi toán học

was unmathematical

là phi toán học

highly unmathematical

rất phi toán học

unmathematical nature

bản chất phi toán học

Câu ví dụ

the idea of predicting the stock market with astrology seems unmathematical to me.

Ý tưởng dự đoán thị trường chứng khoán bằng chiêm tinh dường như không mang tính toán học đối với tôi.

his approach to the problem was entirely unmathematical and lacked any logical basis.

Cách tiếp cận của anh ấy đối với vấn đề hoàn toàn không mang tính toán học và không có bất kỳ cơ sở logic nào.

trying to calculate the odds using hunches felt unmathematical and unreliable.

Việc cố gắng tính toán xác suất bằng trực giác cảm thấy không mang tính toán học và không đáng tin cậy.

the politician's economic plan was widely considered unmathematical and unrealistic.

Kế hoạch kinh tế của chính trị gia được coi là không mang tính toán học và phi thực tế.

it was an unmathematical conclusion drawn from a flawed dataset.

Đó là một kết luận không mang tính toán học được rút ra từ một bộ dữ liệu bị lỗi.

her argument was unmathematical, relying on emotion rather than data.

Lập luận của cô ấy không mang tính toán học, dựa trên cảm xúc thay vì dữ liệu.

the company's projections were unmathematical and based on wishful thinking.

Các dự báo của công ty không mang tính toán học và dựa trên suy nghĩ mong muốn.

i found his reasoning process to be completely unmathematical and confusing.

Tôi thấy quá trình lập luận của anh ấy hoàn toàn không mang tính toán học và gây hiểu lầm.

the proposal was deemed unmathematical due to its lack of quantitative analysis.

Đề xuất này được coi là không mang tính toán học do thiếu phân tích định lượng.

his attempt to justify the decision with anecdotes was rather unmathematical.

Cố gắng của anh ấy biện minh cho quyết định bằng các câu chuyện ngẫu nhiên là khá không mang tính toán học.

the entire theory seemed unmathematical and detached from reality.

Toàn bộ lý thuyết dường như không mang tính toán học và tách biệt với thực tế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay