nonmathematical

[Mỹ]/[nɒnˈmæθəmətɪkəl]/
[Anh]/[nɒnˈmæθəmətɪkəl]/

Dịch

adj. Không liên quan đến toán học; không phụ thuộc vào toán học; Thiếu kỹ năng hoặc hiểu biết về toán học.

Cụm từ & Cách kết hợp

nonmathematical reasoning

lập luận phi toán học

nonmathematical approach

phương pháp phi toán học

nonmathematical skills

kỹ năng phi toán học

purely nonmathematical

hoàn toàn phi toán học

nonmathematical analysis

phân tích phi toán học

nonmathematical tasks

nhiệm vụ phi toán học

mathematical vs. nonmathematical

toán học so với phi toán học

inherently nonmathematical

bản chất phi toán học

nonmathematical thinking

suy nghĩ phi toán học

Câu ví dụ

the discussion was largely nonmathematical, focusing on historical context.

Bài thảo luận chủ yếu không mang tính toán học, tập trung vào bối cảnh lịch sử.

her analysis offered a nonmathematical perspective on the economic data.

Phân tích của cô ấy cung cấp một góc nhìn không mang tính toán học về dữ liệu kinh tế.

the project required nonmathematical skills like communication and teamwork.

Dự án yêu cầu những kỹ năng không mang tính toán học như giao tiếp và làm việc nhóm.

we explored nonmathematical approaches to problem-solving in the workshop.

Chúng tôi đã khám phá các phương pháp không mang tính toán học để giải quyết vấn đề trong hội thảo.

the artist's work is characterized by its nonmathematical, intuitive style.

Tác phẩm của nghệ sĩ được đặc trưng bởi phong cách trực giác, không mang tính toán học.

the essay presented a nonmathematical argument against the proposed policy.

Bài luận đưa ra một lập luận không mang tính toán học chống lại chính sách được đề xuất.

the study examined nonmathematical factors influencing consumer behavior.

Nghiên cứu đã xem xét các yếu tố không mang tính toán học ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng.

the training emphasized nonmathematical aspects of leadership development.

Khai giảng nhấn mạnh các khía cạnh không mang tính toán học trong phát triển lãnh đạo.

the investigation relied on nonmathematical evidence gathered at the scene.

Điều tra dựa trên bằng chứng không mang tính toán học được thu thập tại hiện trường.

the curriculum included nonmathematical electives like creative writing.

Chương trình học bao gồm các môn tự chọn không mang tính toán học như viết sáng tạo.

the presentation avoided any nonmathematical jargon and remained accessible.

Bài thuyết trình tránh mọi thuật ngữ không mang tính toán học và vẫn dễ tiếp cận.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay