unmeaningfully

[Mỹ]/[ʌn'miːnɪŋfəlɪ]/
[Anh]/[ʌn'miːnɪŋfəlɪ]/

Dịch

adv. theo cách mà thiếu ý nghĩa hoặc tầm quan trọng

Cụm từ & Cách kết hợp

unmeaningfully said

nói một cách vô nghĩa

unmeaningfully done

làm một cách vô nghĩa

unmeaningfully expressed

diễn đạt một cách vô nghĩa

unmeaningfully repeated

lặp lại một cách vô nghĩa

unmeaningfully discussed

thảo luận một cách vô nghĩa

unmeaningfully written

viết một cách vô nghĩa

unmeaningfully stated

nói một cách vô nghĩa

unmeaningfully argued

lập luận một cách vô nghĩa

unmeaningfully performed

thực hiện một cách vô nghĩa

unmeaningfully viewed

xem một cách vô nghĩa

Câu ví dụ

he spoke unmeaningfully during the meeting.

anh ấy đã nói một cách vô nghĩa trong cuộc họp.

they filled the report with unmeaningfully long explanations.

họ đã lấp đầy báo cáo bằng những lời giải thích dài dòng vô nghĩa.

her comments were unmeaningfully vague.

những bình luận của cô ấy vô nghĩa và mơ hồ.

he often engages in unmeaningfully debates.

anh ấy thường tham gia vào những cuộc tranh luận vô nghĩa.

they laughed unmeaningfully at the joke.

họ đã cười một cách vô nghĩa trước câu chuyện đùa.

her gestures were unmeaningfully exaggerated.

những cử chỉ của cô ấy vô nghĩa và cường điệu.

he wrote unmeaningfully about his experiences.

anh ấy đã viết một cách vô nghĩa về những kinh nghiệm của mình.

they spent time unmeaningfully scrolling through social media.

họ đã dành thời gian vô nghĩa để cuộn qua các phương tiện truyền thông xã hội.

talking unmeaningfully can waste a lot of time.

nói một cách vô nghĩa có thể lãng phí rất nhiều thời gian.

her unmeaningfully repetitive actions annoyed everyone.

những hành động lặp đi lặp lại vô nghĩa của cô ấy đã khiến mọi người khó chịu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay