unmeasureability

[Mỹ]/ˌʌnˈmeʒərəˈbɪlɪti/
[Anh]/ˌʌnˈmeʒərəˈbɪləti/

Dịch

n. đặc tính hoặc trạng thái không thể đo lường được; sự không thể đo lường hoặc định lượng; đặc tính quá lớn, trừu tượng hoặc vô hạn đến mức không thể đo lường hoặc đánh giá; thuộc tính của một số tập hợp hoặc lượng trong toán học và vật lý học mà không thể đo lường bằng các phương pháp tiêu chuẩn.

Cụm từ & Cách kết hợp

unmeasureability of

Tính không thể đo lường của

Câu ví dụ

the unmeasureability of consciousness presents a fundamental challenge to neuroscience.

Tính không thể đo lường của ý thức đặt ra một thách thức cơ bản đối với thần kinh học.

physicists struggle with the unmeasureability of quantum phenomena at the subatomic level.

Các nhà vật lý gặp khó khăn trong việc đối mặt với tính không thể đo lường của các hiện tượng lượng tử ở cấp độ hạ nguyên tử.

the unmeasureability of time during deep meditation sessions confuses practitioners.

Tính không thể đo lường của thời gian trong các buổi thiền định sâu sắc làm cho các thực hành giả bối rối.

artists explore the unmeasureability of human emotions through abstract expression.

Những nghệ sĩ khám phá tính không thể đo lường của cảm xúc con người thông qua biểu hiện trừu tượng.

the inherent unmeasureability of mathematical infinities troubled ancient philosophers.

Tính không thể đo lường bẩm sinh của các vô hạn toán học đã làm phiền các triết gia cổ đại.

we must confront the unmeasureability of loss when someone we love dies.

Chúng ta phải đối mặt với tính không thể đo lường của sự mất mát khi ai đó mà chúng ta yêu thương qua đời.

economists acknowledge the unmeasureability problem in long-term economic forecasting.

Các nhà kinh tế công nhận vấn đề tính không thể đo lường trong dự báo kinh tế dài hạn.

mystics describe the unmeasureability of divine love as beyond human comprehension.

Các nhà huyền bí mô tả tính không thể đo lường của tình yêu thiêng liêng là vượt ngoài khả năng hiểu biết của con người.

climate scientists recognize the unmeasureability of feedback loops in complex systems.

Các nhà khoa học khí hậu nhận ra tính không thể đo lường của các vòng phản hồi trong các hệ thống phức tạp.

psychologists study the unmeasureability of childhood trauma's lasting psychological effects.

Các nhà tâm lý học nghiên cứu tính không thể đo lường của những ảnh hưởng tâm lý lâu dài từ chấn thương thời thơ ấu.

the unmeasureability of creative inspiration defies all attempts at systematic analysis.

Tính không thể đo lường của cảm hứng sáng tạo làm cho tất cả các nỗ lực phân tích hệ thống đều thất bại.

philosphers debate the unmeasureability of moral obligations in extreme situations.

Các triết gia tranh luận về tính không thể đo lường của nghĩa vụ đạo đức trong các tình huống cực đoan.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay