unmedically

[Mỹ]/[ʌnˈmed.ɪ.kli]/
[Anh]/[ʌnˈmed.ɪ.kli]/

Dịch

adv. Một cách không liên quan đến hoặc không liên quan đến điều trị y tế; Không sử dụng thuốc.

Cụm từ & Cách kết hợp

unmedically altered

thay đổi không theo y học

unmedically treated

được điều trị không theo y học

unmedically managed

được quản lý không theo y học

unmedically resolved

được giải quyết không theo y học

unmedically diagnosed

được chẩn đoán không theo y học

unmedically approached

tiếp cận không theo y học

unmedically intervened

can thiệp không theo y học

unmedically assessed

được đánh giá không theo y học

unmedically supported

được hỗ trợ không theo y học

unmedically addressed

được xử lý không theo y học

Câu ví dụ

he self-diagnosed his condition and started taking supplements unmedically.

Anh tự chẩn đoán tình trạng của mình và bắt đầu dùng các chất bổ sung một cách không đúng cách.

it's crucial to avoid unmedically treating a child's fever.

Rất quan trọng là phải tránh điều trị sốt ở trẻ em một cách không đúng cách.

she unmedically attempted to remove a splinter from his finger.

Cô ấy đã cố gắng loại bỏ một mảnh vụn gỗ từ ngón tay anh một cách không đúng cách.

the patient was advised not to unmedically alter his medication schedule.

Bệnh nhân được khuyên không nên thay đổi lịch dùng thuốc một cách không đúng cách.

unmedically experimenting with herbal remedies can be dangerous.

Thử nghiệm với các phương pháp thảo dược một cách không đúng cách có thể nguy hiểm.

we strongly discourage unmedically using prescription drugs.

Chúng tôi mạnh mẽ khuyến cáo không nên sử dụng thuốc theo toa một cách không đúng cách.

do not unmedically try to massage a painful joint.

Đừng cố gắng xoa bóp khớp đau một cách không đúng cách.

it's best to consult a doctor before unmedically starting a new diet.

Tốt nhất là nên tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi bắt đầu chế độ ăn mới một cách không đúng cách.

the nurse warned him against unmedically applying heat to the injury.

Nhân viên y tế đã cảnh báo anh không nên áp dụng nhiệt lên vết thương một cách không đúng cách.

unmedically ignoring persistent coughs can lead to serious complications.

Bỏ qua các cơn ho kéo dài một cách không đúng cách có thể dẫn đến các biến chứng nghiêm trọng.

he was cautioned not to unmedically change his physical therapy routine.

Anh được cảnh báo không nên thay đổi thói quen vật lý trị liệu một cách không đúng cách.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay