holistically

[Mỹ]/həˈlɪstɪkli/
[Anh]/hoʊˈlɪstɪkli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. theo cách nhấn mạnh toàn bộ và sự phụ thuộc lẫn nhau của các phần của nó

Cụm từ & Cách kết hợp

holistically integrated

tích hợp một cách toàn diện

holistically approach

tiếp cận một cách toàn diện

holistically focused

tập trung một cách toàn diện

holistically designed

thiết kế một cách toàn diện

holistically aligned

căn chỉnh một cách toàn diện

holistically evaluated

đánh giá một cách toàn diện

holistically understood

hiểu một cách toàn diện

holistically developed

phát triển một cách toàn diện

holistically applied

áp dụng một cách toàn diện

holistically managed

quản lý một cách toàn diện

Câu ví dụ

we need to address this issue holistically.

chúng ta cần giải quyết vấn đề này một cách toàn diện.

she approaches her studies holistically, integrating various subjects.

cô ấy tiếp cận việc học của mình một cách toàn diện, tích hợp nhiều môn học khác nhau.

to improve health, we should consider holistically our diet and exercise.

để cải thiện sức khỏe, chúng ta nên xem xét một cách toàn diện chế độ ăn uống và tập thể dục của mình.

he thinks about the project holistically, looking at every detail.

anh ấy suy nghĩ về dự án một cách toàn diện, xem xét mọi chi tiết.

they developed a holistically sustainable plan for the community.

họ đã phát triển một kế hoạch bền vững một cách toàn diện cho cộng đồng.

we should evaluate the company's performance holistically, not just by profits.

chúng ta nên đánh giá hiệu suất của công ty một cách toàn diện, không chỉ bằng lợi nhuận.

holistically understanding the ecosystem is crucial for conservation.

hiểu về hệ sinh thái một cách toàn diện là rất quan trọng cho công tác bảo tồn.

she believes in treating patients holistically, considering their mental health.

cô ấy tin tưởng vào việc điều trị bệnh nhân một cách toàn diện, xem xét sức khỏe tinh thần của họ.

we must look at education holistically to foster better learning environments.

chúng ta phải nhìn vào giáo dục một cách toàn diện để tạo ra môi trường học tập tốt hơn.

his approach to leadership is holistically focused on team well-being.

phương pháp lãnh đạo của anh ấy tập trung một cách toàn diện vào sự khỏe mạnh của đội ngũ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay