unnutritious

[Mỹ]/[ʌnˈnjuːtrɪʃəs]/
[Anh]/[ʌnˈnjuːtrɪʃəs]/

Dịch

adj. Thiếu giá trị dinh dưỡng; không bổ dưỡng.; Cung cấp ít hoặc không có lợi ích dinh dưỡng.

Cụm từ & Cách kết hợp

unnutritious food

thức ăn không dinh dưỡng

being unnutritious

làm cho không dinh dưỡng

highly unnutritious

rất không dinh dưỡng

unnutritious snacks

kẹo không dinh dưỡng

find unnutritious

tìm thấy không dinh dưỡng

avoid unnutritious

tránh không dinh dưỡng

seems unnutritious

có vẻ không dinh dưỡng

unnutritious meal

món ăn không dinh dưỡng

too unnutritious

quá không dinh dưỡng

was unnutritious

đã không dinh dưỡng

Câu ví dụ

the fast food was incredibly unnutritious and full of empty calories.

Đồ ăn nhanh vô cùng không dinh dưỡng và chứa đầy calo rỗng.

he survived on an unnutritious diet of chips and soda for weeks.

Ông ấy sống bằng chế độ ăn không dinh dưỡng gồm薯片 và nước ngọt trong vài tuần.

the children were eating unnutritious snacks instead of healthy fruits.

Các em nhỏ đang ăn các loại đồ ăn vặt không dinh dưỡng thay vì trái cây lành mạnh.

we tried to replace the unnutritious options with wholesome meals.

Chúng tôi đã cố gắng thay thế các lựa chọn không dinh dưỡng bằng các bữa ăn lành mạnh.

many processed foods are sadly unnutritious and high in sugar.

Rất nhiều thực phẩm chế biến chứa nhiều đường và không dinh dưỡng.

she realized her diet was largely unnutritious and needed a change.

Cô ấy nhận ra chế độ ăn của mình chủ yếu là không dinh dưỡng và cần thay đổi.

the unnutritious vending machine snacks were tempting but unhealthy.

Các loại đồ ăn vặt từ máy bán hàng tự động không dinh dưỡng tuy hấp dẫn nhưng không lành mạnh.

he warned against relying on unnutritious convenience foods too often.

Ông ấy cảnh báo không nên quá phụ thuộc vào các loại thực phẩm tiện lợi không dinh dưỡng.

the school cafeteria offered surprisingly unnutritious lunch options.

Quán ăn trong trường học cung cấp các lựa chọn bữa trưa không dinh dưỡng một cách đáng ngạc nhiên.

it's important to avoid unnutritious meals and prioritize whole foods.

Rất quan trọng là tránh các bữa ăn không dinh dưỡng và ưu tiên các thực phẩm nguyên chất.

despite the taste, the meal was ultimately unnutritious and unsatisfying.

Dù có hương vị, bữa ăn cuối cùng cũng không dinh dưỡng và không hài lòng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay