unswayed opinion
ý kiến không bị ảnh hưởng
unswayed belief
niềm tin không bị ảnh hưởng
unswayed resolve
quyết tâm không bị ảnh hưởng
unswayed determination
sự quyết tâm không bị ảnh hưởng
unswayed stance
thái độ không bị ảnh hưởng
unswayed heart
trái tim không bị ảnh hưởng
unswayed choice
sự lựa chọn không bị ảnh hưởng
unswayed spirit
tinh thần không bị ảnh hưởng
unswayed faith
tín ngưỡng không bị ảnh hưởng
unswayed commitment
cam kết không bị ảnh hưởng
despite the criticism, she remained unswayed in her beliefs.
bất chấp những lời chỉ trích, cô vẫn không hề lung lay trong niềm tin của mình.
he was unswayed by the promises of wealth and fame.
anh không hề bị ảnh hưởng bởi những lời hứa về sự giàu có và danh vọng.
the jury was unswayed by the defense's arguments.
bồi thẩm đoàn không hề bị thuyết phục bởi những lập luận của luật sư bảo vệ.
she stood her ground, unswayed by peer pressure.
cô giữ vững lập trường của mình, không hề lung lay trước áp lực từ bạn bè.
his unswayed determination inspired others to follow.
sự quyết tâm không lung lay của anh ấy đã truyền cảm hứng cho những người khác noi theo.
the teacher remained unswayed by the students' excuses.
giáo viên vẫn không hề bị ảnh hưởng bởi những lời xin lỗi của học sinh.
she was unswayed by the negative reviews of her book.
cô không hề bị ảnh hưởng bởi những đánh giá tiêu cực về cuốn sách của cô.
his unswayed focus on his goals led to success.
sự tập trung không lung lay vào mục tiêu của anh ấy đã dẫn đến thành công.
the politician remained unswayed by public opinion.
nhà chính trị vẫn không hề bị ảnh hưởng bởi ý kiến của công chúng.
even in the face of adversity, he was unswayed.
ngay cả khi đối mặt với nghịch cảnh, anh ấy vẫn không hề lung lay.
unswayed opinion
ý kiến không bị ảnh hưởng
unswayed belief
niềm tin không bị ảnh hưởng
unswayed resolve
quyết tâm không bị ảnh hưởng
unswayed determination
sự quyết tâm không bị ảnh hưởng
unswayed stance
thái độ không bị ảnh hưởng
unswayed heart
trái tim không bị ảnh hưởng
unswayed choice
sự lựa chọn không bị ảnh hưởng
unswayed spirit
tinh thần không bị ảnh hưởng
unswayed faith
tín ngưỡng không bị ảnh hưởng
unswayed commitment
cam kết không bị ảnh hưởng
despite the criticism, she remained unswayed in her beliefs.
bất chấp những lời chỉ trích, cô vẫn không hề lung lay trong niềm tin của mình.
he was unswayed by the promises of wealth and fame.
anh không hề bị ảnh hưởng bởi những lời hứa về sự giàu có và danh vọng.
the jury was unswayed by the defense's arguments.
bồi thẩm đoàn không hề bị thuyết phục bởi những lập luận của luật sư bảo vệ.
she stood her ground, unswayed by peer pressure.
cô giữ vững lập trường của mình, không hề lung lay trước áp lực từ bạn bè.
his unswayed determination inspired others to follow.
sự quyết tâm không lung lay của anh ấy đã truyền cảm hứng cho những người khác noi theo.
the teacher remained unswayed by the students' excuses.
giáo viên vẫn không hề bị ảnh hưởng bởi những lời xin lỗi của học sinh.
she was unswayed by the negative reviews of her book.
cô không hề bị ảnh hưởng bởi những đánh giá tiêu cực về cuốn sách của cô.
his unswayed focus on his goals led to success.
sự tập trung không lung lay vào mục tiêu của anh ấy đã dẫn đến thành công.
the politician remained unswayed by public opinion.
nhà chính trị vẫn không hề bị ảnh hưởng bởi ý kiến của công chúng.
even in the face of adversity, he was unswayed.
ngay cả khi đối mặt với nghịch cảnh, anh ấy vẫn không hề lung lay.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay