unplacability

[Mỹ]/ˌʌnˌpleɪsəˈbɪlɪti/
[Anh]/ˌʌnˌpleɪsəˈbɪləti/

Dịch

n. đặc tính hoặc trạng thái không thể dỗ dành được; sự không thể an lòng, bình tĩnh hoặc thỏa mãn.

Cụm từ & Cách kết hợp

unplacability of

Vietnamese_translation

cultural unplacability

Vietnamese_translation

emotional unplacability

Vietnamese_translation

existential unplacability

Vietnamese_translation

spatial unplacability

Vietnamese_translation

geological unplacability

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the unplacability of memory often haunts those who have experienced trauma.

Cảm giác không thể định vị của ký ức thường ám ảnh những người đã trải qua chấn thương.

she felt a deep sense of unplacability in the foreign city.

Cô cảm thấy một cảm giác không thể định vị sâu sắc trong thành phố lạ.

the unplacability of modern existence is a recurring theme in his philosophy.

Cảm giác không thể định vị của sự tồn tại hiện đại là một chủ đề lặp lại trong triết học của ông.

unplacability and dislocation characterize the immigrant experience.

Cảm giác không thể định vị và sự bơ vơ là đặc trưng của trải nghiệm người nhập cư.

he wrote about the unplacability of identity in a globalized world.

Ông đã viết về cảm giác không thể định vị của bản thân trong thế giới toàn cầu hóa.

the unplacability she felt was both unsettling and liberating.

Cảm giác không thể định vị mà cô cảm thấy vừa gây băn khoăn vừa mang lại sự tự do.

unplacability in space and time creates anxiety for many people.

Cảm giác không thể định vị trong không gian và thời gian gây ra lo lắng cho nhiều người.

the novel explores the unplacability of the protagonist's cultural heritage.

Truyện ngắn khám phá cảm giác không thể định vị của di sản văn hóa của nhân vật chính.

many refugees experience profound unplacability after losing their homeland.

Nhiều người tị nạn trải qua cảm giác không thể định vị sâu sắc sau khi mất quê hương.

the artist's work captures the unplacability of contemporary life.

Tác phẩm của nghệ sĩ nắm bắt cảm giác không thể định vị của cuộc sống hiện đại.

unplacability of belonging is a central concern in postcolonial literature.

Cảm giác không thể định vị về sự thuộc về là một mối quan tâm trung tâm trong văn học hậu thuộc địa.

philosophers have long debated the unplacability of human consciousness.

Các triết gia đã tranh luận lâu dài về cảm giác không thể định vị của ý thức con người.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay