unlocalizability

[Mỹ]/[ˌʌnˌləʊkəlaɪˈzæbɪlɪti]/
[Anh]/[ˌʌnˌloʊkələˈzæbɪləti]/

Dịch

n. Chất lượng hoặc trạng thái không thể địa phương hóa; khả năng không thể được địa phương hóa, định vị hoặc gán cho một vị trí hoặc bối cảnh cụ thể; Trong tính toán và phát triển phần mềm, khả năng không thể thích nghi nội dung, giao diện hoặc sản phẩm cho các khu vực địa lý hoặc ngôn ngữ khác nhau.

Cụm từ & Cách kết hợp

unlocalizability issue

Vietnamese_translation

high unlocalizability

Vietnamese_translation

unlocalizability challenge

Vietnamese_translation

unlocalizability concern

Vietnamese_translation

unlocalizability problem

Vietnamese_translation

unlocalizability factor

Vietnamese_translation

unlocalizability risk

Vietnamese_translation

unlocalizability aspect

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the unlocalizability of quantum particles challenges classical physics.

Tính không thể định vị của các hạt lượng tử thách thức vật lý cổ điển.

researchers are studying the unlocalizability of certain mathematical objects.

Những nhà nghiên cứu đang nghiên cứu tính không thể định vị của một số đối tượng toán học.

the unlocalizability problem has puzzled scientists for decades.

Vấn đề tính không thể định vị đã làm bối rối các nhà khoa học trong nhiều thập kỷ.

we must address the unlocalizability issue in our analysis.

Chúng ta phải giải quyết vấn đề tính không thể định vị trong phân tích của mình.

the unlocalizability phenomenon demonstrates the limits of conventional thinking.

Hiện tượng tính không thể định vị cho thấy giới hạn của tư duy truyền thống.

engineers are working to overcome the unlocalizability constraint.

Kỹ sư đang làm việc để vượt qua ràng buộc tính không thể định vị.

the unlocalizability of information creates challenges for data systems.

Tính không thể định vị của thông tin tạo ra thách thức cho các hệ thống dữ liệu.

theoretical frameworks must account for unlocalizability.

Các khung lý thuyết phải tính đến tính không thể định vị.

the unlocalizability paradox highlights gaps in current models.

Điều nghịch lý về tính không thể định vị làm nổi bật những khoảng trống trong các mô hình hiện tại.

understanding unlocalizability is crucial for advancing the field.

Hiểu về tính không thể định vị là rất quan trọng để phát triển lĩnh vực này.

the unlocalizability of consciousness remains a philosophical mystery.

Tính không thể định vị của ý thức vẫn là một bí ẩn triết học.

quantum computing exploits the unlocalizability of particles.

Tính toán lượng tử tận dụng tính không thể định vị của các hạt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay