unpoisoned water
nước không bị nhiễm độc
unpoisoned food
thức ăn không bị nhiễm độc
keep unpoisoned
giữ cho không bị nhiễm độc
remain unpoisoned
vẫn không bị nhiễm độc
completely unpoisoned
hoàn toàn không bị nhiễm độc
still unpoisoned
vẫn chưa bị nhiễm độc
unpoisoned supply
nguồn cung không bị nhiễm độc
stay unpoisoned
giữ cho không bị nhiễm độc
the investigators confirmed the well was unpoisoned after repeated tests.
Các nhà điều tra đã xác nhận giếng không bị nhiễm độc sau nhiều lần kiểm tra.
after the cleanup, the river was declared unpoisoned and safe for wildlife.
Sau khi dọn dẹp, con sông được tuyên bố không bị nhiễm độc và an toàn cho động vật hoang dã.
the vet assured us the water bowl was unpoisoned and harmless.
Bác sĩ thú y đã đảm bảo với chúng tôi rằng bát nước không bị nhiễm độc và vô hại.
they served unpoisoned food to the guests to restore trust.
Họ đã phục vụ thức ăn không bị nhiễm độc cho khách mời để khôi phục niềm tin.
to prove his innocence, he drank from the unpoisoned cup first.
Để chứng minh sự vô tội của mình, anh ta đã uống từ cốc không bị nhiễm độc trước.
only unpoisoned bait was allowed to protect the local birds.
Chỉ được phép dùng mồi không bị nhiễm độc để bảo vệ các loài chim địa phương.
the lab labeled the sample unpoisoned and cleared it for handling.
Phòng thí nghiệm đã ghi nhãn mẫu là không bị nhiễm độc và cho phép xử lý.
she checked that the unpoisoned berries were safe to eat.
Cô ấy đã kiểm tra xem các quả mọng không bị nhiễm độc có an toàn để ăn không.
the village kept an unpoisoned water supply during the crisis.
Ngôi làng duy trì nguồn nước không bị nhiễm độc trong thời gian khủng hoảng.
he insisted on an unpoisoned meal before signing the treaty.
Anh ta yêu cầu bữa ăn không bị nhiễm độc trước khi ký hiệp ước.
once the tank was unpoisoned, the fish began to recover.
Sau khi bể cá được làm sạch độc tố, cá bắt đầu phục hồi.
the guards tasted the unpoisoned broth to calm the frightened prince.
Các vệ sĩ nếm thử canh không bị nhiễm độc để làm dịu thái độ lo lắng của hoàng tử.
unpoisoned water
nước không bị nhiễm độc
unpoisoned food
thức ăn không bị nhiễm độc
keep unpoisoned
giữ cho không bị nhiễm độc
remain unpoisoned
vẫn không bị nhiễm độc
completely unpoisoned
hoàn toàn không bị nhiễm độc
still unpoisoned
vẫn chưa bị nhiễm độc
unpoisoned supply
nguồn cung không bị nhiễm độc
stay unpoisoned
giữ cho không bị nhiễm độc
the investigators confirmed the well was unpoisoned after repeated tests.
Các nhà điều tra đã xác nhận giếng không bị nhiễm độc sau nhiều lần kiểm tra.
after the cleanup, the river was declared unpoisoned and safe for wildlife.
Sau khi dọn dẹp, con sông được tuyên bố không bị nhiễm độc và an toàn cho động vật hoang dã.
the vet assured us the water bowl was unpoisoned and harmless.
Bác sĩ thú y đã đảm bảo với chúng tôi rằng bát nước không bị nhiễm độc và vô hại.
they served unpoisoned food to the guests to restore trust.
Họ đã phục vụ thức ăn không bị nhiễm độc cho khách mời để khôi phục niềm tin.
to prove his innocence, he drank from the unpoisoned cup first.
Để chứng minh sự vô tội của mình, anh ta đã uống từ cốc không bị nhiễm độc trước.
only unpoisoned bait was allowed to protect the local birds.
Chỉ được phép dùng mồi không bị nhiễm độc để bảo vệ các loài chim địa phương.
the lab labeled the sample unpoisoned and cleared it for handling.
Phòng thí nghiệm đã ghi nhãn mẫu là không bị nhiễm độc và cho phép xử lý.
she checked that the unpoisoned berries were safe to eat.
Cô ấy đã kiểm tra xem các quả mọng không bị nhiễm độc có an toàn để ăn không.
the village kept an unpoisoned water supply during the crisis.
Ngôi làng duy trì nguồn nước không bị nhiễm độc trong thời gian khủng hoảng.
he insisted on an unpoisoned meal before signing the treaty.
Anh ta yêu cầu bữa ăn không bị nhiễm độc trước khi ký hiệp ước.
once the tank was unpoisoned, the fish began to recover.
Sau khi bể cá được làm sạch độc tố, cá bắt đầu phục hồi.
the guards tasted the unpoisoned broth to calm the frightened prince.
Các vệ sĩ nếm thử canh không bị nhiễm độc để làm dịu thái độ lo lắng của hoàng tử.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay