unmeasurability

[Mỹ]/[ʌnˈmeʒərəˌbɪləti]/
[Anh]/[ʌnˈmeʒərəˌbɪləti]/

Dịch

n. Tính chất không thể đo đạc; trạng thái không thể được đo đạc; đặc tính không thể định lượng hoặc đánh giá.

Cụm từ & Cách kết hợp

unmeasurability principle

Nguyên tắc không thể đo lường

facing unmeasurability

Đối mặt với sự không thể đo lường

assessing unmeasurability

Đánh giá sự không thể đo lường

inherent unmeasurability

Sự không thể đo lường bẩm sinh

demonstrating unmeasurability

Chứng minh sự không thể đo lường

accepting unmeasurability

Chấp nhận sự không thể đo lường

unmeasurability limits

Giới hạn của sự không thể đo lường

acknowledging unmeasurability

Công nhận sự không thể đo lường

considering unmeasurability

Xem xét sự không thể đo lường

unmeasurability exists

Sự không thể đo lường tồn tại

Câu ví dụ

the unmeasurability of human potential often leads to frustration.

Tính không thể đo lường được của tiềm năng con người thường dẫn đến sự thất vọng.

despite scientific advancements, the unmeasurability of consciousness remains a challenge.

Mặc dù có những tiến bộ khoa học, tính không thể đo lường được của ý thức vẫn là một thách thức.

the unmeasurability of love defies attempts to quantify it with data.

Tính không thể đo lường được của tình yêu làm cho các nỗ lực lượng hóa nó bằng dữ liệu trở nên vô vọng.

philosophers have long debated the unmeasurability of subjective experience.

Các triết gia đã tranh luận về tính không thể đo lường được của trải nghiệm chủ quan từ lâu.

the unmeasurability of artistic merit makes objective judgment difficult.

Tính không thể đo lường được của giá trị nghệ thuật khiến việc phán xét khách quan trở nên khó khăn.

he acknowledged the unmeasurability of happiness and its personal nature.

Ông thừa nhận tính không thể đo lường được của hạnh phúc và bản chất cá nhân của nó.

the unmeasurability of spiritual growth is a source of ongoing reflection.

Tính không thể đo lường được của sự phát triển tinh thần là nguồn gốc của sự suy ngẫm không ngừng.

she emphasized the unmeasurability of a child's imagination and creativity.

Cô nhấn mạnh tính không thể đo lường được của trí tưởng tượng và sự sáng tạo của trẻ em.

the project considered the unmeasurability of long-term societal impact.

Dự án đã xem xét tính không thể đo lường được của tác động xã hội lâu dài.

understanding the unmeasurability of grief is crucial for providing support.

Hiểu được tính không thể đo lường được của nỗi đau là rất quan trọng để cung cấp sự hỗ trợ.

the unmeasurability of true friendship is a testament to its value.

Tính không thể đo lường được của tình bạn chân chính là minh chứng cho giá trị của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay