unrealistically high
quá cao một cách phi thực tế
unrealistically low
quá thấp một cách phi thực tế
unrealistically optimistic
quá lạc quan một cách phi thực tế
unrealistically priced
giá quá cao một cách phi thực tế
unrealistically ambitious
quá tham vọng một cách phi thực tế
unrealistically fast
quá nhanh một cách phi thực tế
unrealistically perfect
hoàn hảo một cách phi thực tế
unrealistically easy
quá dễ dàng một cách phi thực tế
unrealistically large
quá lớn một cách phi thực tế
unrealistically small
quá nhỏ một cách phi thực tế
he set his goals unrealistically high.
anh ấy đặt ra những mục tiêu quá cao một cách không thực tế.
the movie portrayed the hero unrealistically.
phim đã khắc họa anh hùng một cách không thực tế.
they expect results to come unrealistically fast.
họ mong đợi kết quả đến nhanh chóng một cách không thực tế.
her expectations for the project were unrealistically optimistic.
mong đợi của cô ấy về dự án quá lạc quan một cách không thực tế.
the budget was set unrealistically low.
ngân sách được đặt ra quá thấp một cách không thực tế.
he planned his vacation unrealistically without considering the costs.
anh ấy lên kế hoạch cho kỳ nghỉ của mình một cách không thực tế mà không xem xét chi phí.
they criticized the report for being unrealistically positive.
họ chỉ trích báo cáo vì quá tích cực một cách không thực tế.
her timeline for the project was unrealistically short.
thời gian biểu của cô ấy cho dự án quá ngắn một cách không thực tế.
many people live with unrealistically high standards.
nhiều người sống với những tiêu chuẩn quá cao một cách không thực tế.
his view of success is often unrealistically narrow.
quan điểm của anh ấy về thành công thường quá hẹp một cách không thực tế.
unrealistically high
quá cao một cách phi thực tế
unrealistically low
quá thấp một cách phi thực tế
unrealistically optimistic
quá lạc quan một cách phi thực tế
unrealistically priced
giá quá cao một cách phi thực tế
unrealistically ambitious
quá tham vọng một cách phi thực tế
unrealistically fast
quá nhanh một cách phi thực tế
unrealistically perfect
hoàn hảo một cách phi thực tế
unrealistically easy
quá dễ dàng một cách phi thực tế
unrealistically large
quá lớn một cách phi thực tế
unrealistically small
quá nhỏ một cách phi thực tế
he set his goals unrealistically high.
anh ấy đặt ra những mục tiêu quá cao một cách không thực tế.
the movie portrayed the hero unrealistically.
phim đã khắc họa anh hùng một cách không thực tế.
they expect results to come unrealistically fast.
họ mong đợi kết quả đến nhanh chóng một cách không thực tế.
her expectations for the project were unrealistically optimistic.
mong đợi của cô ấy về dự án quá lạc quan một cách không thực tế.
the budget was set unrealistically low.
ngân sách được đặt ra quá thấp một cách không thực tế.
he planned his vacation unrealistically without considering the costs.
anh ấy lên kế hoạch cho kỳ nghỉ của mình một cách không thực tế mà không xem xét chi phí.
they criticized the report for being unrealistically positive.
họ chỉ trích báo cáo vì quá tích cực một cách không thực tế.
her timeline for the project was unrealistically short.
thời gian biểu của cô ấy cho dự án quá ngắn một cách không thực tế.
many people live with unrealistically high standards.
nhiều người sống với những tiêu chuẩn quá cao một cách không thực tế.
his view of success is often unrealistically narrow.
quan điểm của anh ấy về thành công thường quá hẹp một cách không thực tế.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay