unrealizability

[Mỹ]/[ˌʌnˈrɪəlaɪzəbɪləti]/
[Anh]/[ˌʌnˈrɪəlaɪzəbɪləti]/

Dịch

n. tính chất không thể hiện được; trạng thái không thể hiện được; đặc tính không thể hiện được; điều kiện không thể hiện được.

Cụm từ & Cách kết hợp

unrealizability problem

Vấn đề không khả thi

assessing unrealizability

Đánh giá tính không khả thi

unrealizability risk

Rủi ro không khả thi

due to unrealizability

Do tính không khả thi

unrealizability constraints

Ràng buộc không khả thi

addressing unrealizability

Xử lý tính không khả thi

unrealizability analysis

Phân tích tính không khả thi

avoiding unrealizability

Tránh tính không khả thi

unrealizability factors

Các yếu tố không khả thi

potential unrealizability

Tính không khả thi tiềm tàng

Câu ví dụ

the project's unrealizability became apparent after initial feasibility studies.

Việc không thể thực hiện được của dự án trở nên rõ ràng sau các nghiên cứu khả thi ban đầu.

due to budget constraints, the team faced the unrealizability of their ambitious goals.

Vì hạn chế về ngân sách, nhóm đối mặt với việc không thể thực hiện được các mục tiêu đầy tham vọng của họ.

the theoretical model suffered from a significant degree of unrealizability in practice.

Mô hình lý thuyết chịu phải một mức độ đáng kể không thể thực hiện được trong thực tiễn.

the unrealizability of the plan highlighted the need for a more pragmatic approach.

Sự không thể thực hiện được của kế hoạch đã làm nổi bật nhu cầu phải có một cách tiếp cận thực tế hơn.

we investigated the factors contributing to the unrealizability of the proposed solution.

Chúng tôi đã điều tra các yếu tố góp phần vào việc không thể thực hiện được của giải pháp được đề xuất.

the committee acknowledged the unrealizability of certain policy recommendations.

Hội đồng thừa nhận tính không thể thực hiện được của một số khuyến nghị chính sách.

despite extensive research, the complete unrealizability of the concept remained.

Dù đã có nghiên cứu kỹ lưỡng, tính không thể thực hiện hoàn toàn của khái niệm vẫn tồn tại.

the unrealizability of the design forced a complete redesign of the system.

Sự không thể thực hiện được của thiết kế đã buộc phải thiết kế lại toàn bộ hệ thống.

the team carefully assessed the potential unrealizability of each proposed feature.

Đội ngũ đã cẩn thận đánh giá khả năng không thể thực hiện được của từng tính năng được đề xuất.

the report detailed the reasons for the unrealizability of the long-term strategy.

Báo cáo đã chi tiết lý do khiến chiến lược dài hạn không thể thực hiện được.

the unrealizability of the initial hypothesis led to a new line of inquiry.

Sự không thể thực hiện được của giả thuyết ban đầu đã dẫn đến một hướng nghiên cứu mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay