sheer unrelievability
Vietnamese_translation
complete unrelievability
Vietnamese_translation
profound unrelievability
Vietnamese_translation
emotional unrelievability
Vietnamese_translation
existential unrelievability
Vietnamese_translation
chronic unrelievability
Vietnamese_translation
constant unrelievability
Vietnamese_translation
total unrelievability
Vietnamese_translation
unrelievability of suffering
Vietnamese_translation
absolute unrelievability
Vietnamese_translation
the unrelievability of her chronic pain made every day a struggle.
Việc không thể giảm bớt cơn đau mãn tính khiến mỗi ngày của cô ấy đều là một cuộc đấu tranh.
doctors were confronted with the unrelievability of his symptoms despite aggressive treatment.
Bác sĩ phải đối mặt với việc không thể giảm bớt các triệu chứng của anh ấy dù đã điều trị tích cực.
the unrelievability of grief can leave individuals feeling completely helpless.
Sự không thể giảm bớt nỗi buồn có thể khiến con người cảm thấy hoàn toàn bất lực.
she experienced a sense of unrelievability that no medication could touch.
Cô ấy trải qua cảm giác không thể giảm bớt mà không loại thuốc nào có thể chạm đến.
the unrelievability of his condition forced the family to reconsider their options.
Sự không thể giảm bớt tình trạng của anh ấy buộc gia đình phải xem xét lại các lựa chọn của họ.
terminal patients often face unrelievability of suffering in their final days.
Bệnh nhân giai đoạn cuối thường phải đối mặt với sự không thể giảm bớt nỗi đau trong những ngày cuối cùng của họ.
the unrelievability of emotional distress was evident in her constant anxiety.
Sự không thể giảm bớt sự căng thẳng cảm xúc thể hiện rõ qua sự lo lắng liên tục của cô ấy.
medical professionals struggle with the unrelievability of certain neurological conditions.
Các chuyên gia y tế phải vật lộn với sự không thể giảm bớt của một số tình trạng thần kinh.
the unrelievability of postoperative pain surprised the surgical team.
Sự không thể giảm bớt đau sau phẫu thuật đã làm bất ngờ đội ngũ phẫu thuật.
she described the unrelievability of her depression as suffocating.
Cô ấy mô tả sự không thể giảm bớt của trầm cảm mình như là cảm giác nghẹn thở.
the unrelievability of his headaches resisted all conventional treatments.
Sự không thể giảm bớt cơn đau đầu của anh ấy kháng lại tất cả các phương pháp điều trị thông thường.
family members watched helplessly at the unrelievability of their loved one's agony.
Các thành viên gia đình nhìn mà bất lực trước sự không thể giảm bớt nỗi đau của người thân yêu của họ.
sheer unrelievability
Vietnamese_translation
complete unrelievability
Vietnamese_translation
profound unrelievability
Vietnamese_translation
emotional unrelievability
Vietnamese_translation
existential unrelievability
Vietnamese_translation
chronic unrelievability
Vietnamese_translation
constant unrelievability
Vietnamese_translation
total unrelievability
Vietnamese_translation
unrelievability of suffering
Vietnamese_translation
absolute unrelievability
Vietnamese_translation
the unrelievability of her chronic pain made every day a struggle.
Việc không thể giảm bớt cơn đau mãn tính khiến mỗi ngày của cô ấy đều là một cuộc đấu tranh.
doctors were confronted with the unrelievability of his symptoms despite aggressive treatment.
Bác sĩ phải đối mặt với việc không thể giảm bớt các triệu chứng của anh ấy dù đã điều trị tích cực.
the unrelievability of grief can leave individuals feeling completely helpless.
Sự không thể giảm bớt nỗi buồn có thể khiến con người cảm thấy hoàn toàn bất lực.
she experienced a sense of unrelievability that no medication could touch.
Cô ấy trải qua cảm giác không thể giảm bớt mà không loại thuốc nào có thể chạm đến.
the unrelievability of his condition forced the family to reconsider their options.
Sự không thể giảm bớt tình trạng của anh ấy buộc gia đình phải xem xét lại các lựa chọn của họ.
terminal patients often face unrelievability of suffering in their final days.
Bệnh nhân giai đoạn cuối thường phải đối mặt với sự không thể giảm bớt nỗi đau trong những ngày cuối cùng của họ.
the unrelievability of emotional distress was evident in her constant anxiety.
Sự không thể giảm bớt sự căng thẳng cảm xúc thể hiện rõ qua sự lo lắng liên tục của cô ấy.
medical professionals struggle with the unrelievability of certain neurological conditions.
Các chuyên gia y tế phải vật lộn với sự không thể giảm bớt của một số tình trạng thần kinh.
the unrelievability of postoperative pain surprised the surgical team.
Sự không thể giảm bớt đau sau phẫu thuật đã làm bất ngờ đội ngũ phẫu thuật.
she described the unrelievability of her depression as suffocating.
Cô ấy mô tả sự không thể giảm bớt của trầm cảm mình như là cảm giác nghẹn thở.
the unrelievability of his headaches resisted all conventional treatments.
Sự không thể giảm bớt cơn đau đầu của anh ấy kháng lại tất cả các phương pháp điều trị thông thường.
family members watched helplessly at the unrelievability of their loved one's agony.
Các thành viên gia đình nhìn mà bất lực trước sự không thể giảm bớt nỗi đau của người thân yêu của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay