unrequested feedback
phản hồi không mong muốn
unrequested information
thông tin không mong muốn
unrequested services
dịch vụ không mong muốn
unrequested emails
email không mong muốn
unrequested calls
cuộc gọi không mong muốn
unrequested advice
lời khuyên không mong muốn
unrequested support
hỗ trợ không mong muốn
unrequested updates
cập nhật không mong muốn
unrequested assistance
sự hỗ trợ không mong muốn
unrequested proposals
đề xuất không mong muốn
he received an unrequested gift from a stranger.
anh ấy đã nhận được một món quà không mong muốn từ một người xa lạ.
unrequested feedback can sometimes be helpful.
phản hồi không mong muốn đôi khi có thể hữu ích.
she found an unrequested message in her inbox.
cô ấy tìm thấy một tin nhắn không mong muốn trong hộp thư đến của mình.
unrequested advice often leads to misunderstandings.
lời khuyên không mong muốn thường dẫn đến hiểu lầm.
he made an unrequested visit to her office.
anh ấy đã đến thăm văn phòng của cô ấy mà không được yêu cầu.
unrequested opinions can create tension in discussions.
ý kiến không mong muốn có thể tạo ra căng thẳng trong các cuộc thảo luận.
she felt uncomfortable with the unrequested attention.
cô ấy cảm thấy không thoải mái với sự chú ý không mong muốn.
unrequested changes to the project were not well received.
những thay đổi không mong muốn đối với dự án không được đón nhận.
he often gives unrequested help to his neighbors.
anh ấy thường giúp đỡ hàng xóm mà không cần yêu cầu.
unrequested reminders can be annoying at times.
những lời nhắc nhở không mong muốn đôi khi có thể gây khó chịu.
unrequested feedback
phản hồi không mong muốn
unrequested information
thông tin không mong muốn
unrequested services
dịch vụ không mong muốn
unrequested emails
email không mong muốn
unrequested calls
cuộc gọi không mong muốn
unrequested advice
lời khuyên không mong muốn
unrequested support
hỗ trợ không mong muốn
unrequested updates
cập nhật không mong muốn
unrequested assistance
sự hỗ trợ không mong muốn
unrequested proposals
đề xuất không mong muốn
he received an unrequested gift from a stranger.
anh ấy đã nhận được một món quà không mong muốn từ một người xa lạ.
unrequested feedback can sometimes be helpful.
phản hồi không mong muốn đôi khi có thể hữu ích.
she found an unrequested message in her inbox.
cô ấy tìm thấy một tin nhắn không mong muốn trong hộp thư đến của mình.
unrequested advice often leads to misunderstandings.
lời khuyên không mong muốn thường dẫn đến hiểu lầm.
he made an unrequested visit to her office.
anh ấy đã đến thăm văn phòng của cô ấy mà không được yêu cầu.
unrequested opinions can create tension in discussions.
ý kiến không mong muốn có thể tạo ra căng thẳng trong các cuộc thảo luận.
she felt uncomfortable with the unrequested attention.
cô ấy cảm thấy không thoải mái với sự chú ý không mong muốn.
unrequested changes to the project were not well received.
những thay đổi không mong muốn đối với dự án không được đón nhận.
he often gives unrequested help to his neighbors.
anh ấy thường giúp đỡ hàng xóm mà không cần yêu cầu.
unrequested reminders can be annoying at times.
những lời nhắc nhở không mong muốn đôi khi có thể gây khó chịu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay