unrequited

[Mỹ]/ʌnrɪ'kwaɪtɪd/
[Anh]/ˌʌnrɪ'kwaɪtɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không được đáp lại, đặc biệt trong tình yêu.

Cụm từ & Cách kết hợp

unrequited love

tình yêu đơn phương

unrequited longing

nỗi nhớ đơn phương

Câu ví dụ

unrequited love; an unrequited injury.

tình yêu đơn phương; một thương tích đơn phương.

men don't have a monopoly on unrequited love.

đàn ông không có độc quyền với tình yêu đơn phương.

Wickedness does not go altogether unrequited.

Sự độc ác không bao giờ đi kèm với sự trả thù hoàn toàn.

The color is lavender, thinner than ruddily of love, thicker than pink of unrequited love.

Màu sắc là oải hương, mỏng hơn màu đỏ của tình yêu, dày hơn màu hồng của tình yêu đơn phương.

She harbored unrequited feelings for her best friend.

Cô ấy thầm yêu một người bạn thân nhất của mình.

He pined away in unrequited love for years.

Anh ta đã sầu muộn vì tình yêu đơn phương trong nhiều năm.

The protagonist's unrequited love adds depth to the story.

Tình yêu đơn phương của nhân vật chính thêm chiều sâu cho câu chuyện.

She wrote poems about her unrequited passion.

Cô ấy đã viết những bài thơ về niềm đam mê đơn phương của mình.

He couldn't bear the pain of unrequited love.

Anh ấy không thể chịu đựng được nỗi đau của tình yêu đơn phương.

The unrequited affection between the characters is palpable.

Sự yêu mến đơn phương giữa các nhân vật là rất rõ ràng.

Ví dụ thực tế

So how will you deal with unrequited love?

Vậy bạn sẽ đối phó với tình yêu đơn phương như thế nào?

Nguồn: Psychology Mini Class

It can feel a lot easier when love was unrequited.

Có thể cảm thấy dễ dàng hơn nhiều khi tình yêu đơn phương.

Nguồn: The school of life

This relationship of unrequited love was breaking young Vargas' heart.

Mối quan hệ tình yêu đơn phương này đang khiến trái tim của Vargas trẻ tuổi tan vỡ.

Nguồn: Women Who Changed the World

Well, here are a few tips on how to deal with unrequited love.

Tuy nhiên, đây là một vài lời khuyên về cách đối phó với tình yêu đơn phương.

Nguồn: Psychology Mini Class

I had been operating under the assumption that my crush was unrequited.

Tôi đã cho rằng tình cảm của tôi dành cho người khác là không được đáp lại.

Nguồn: Young Sheldon Season 4

If you are dealing with unrequited love, you're not alone my friend.

Nếu bạn đang phải đối mặt với tình yêu đơn phương, bạn không hề đơn độc đâu bạn.

Nguồn: Psychology Mini Class

Well, not to brag, but when it comes to unrequited love, I'm kind of an expert.

Tuy nhiên, không khoe đâu nhé, nhưng khi nói đến tình yêu đơn phương, tôi cũng khá là am hiểu đấy.

Nguồn: Young Sheldon Season 4

Some sources claim he even contemplated suicide, as an escape from the suffering unrequited love caused him.

Một số nguồn tin cho rằng anh ta thậm chí còn nghĩ đến việc tự tử, như một cách trốn tránh nỗi đau khổ mà tình yêu đơn phương gây ra.

Nguồn: Anecdotes of celebrities

Social psychologist, Roy Baumeister says 90% of people have suffered from unrequited love at one point in their life.

Nhà tâm lý học xã hội, Roy Baumeister nói rằng 90% mọi người đã từng phải chịu đựng tình yêu đơn phương một lần trong đời.

Nguồn: Psychology Mini Class

At last, Narcissus knew the agony of unrequited love.

Cuối cùng, Narcissus cũng hiểu được nỗi đau khổ của tình yêu đơn phương.

Nguồn: TED-Ed (video version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay