unresistant

[Mỹ]/[ʌnˈrɪzɪstənt]/
[Anh]/[ʌnˈrɪzɪstənt]/

Dịch

adj. Không thể chống lại; dễ bị đánh bại; Thiếu khả năng chống lại một thứ gì đó, chẳng hạn như một căn bệnh hoặc chất nào đó; Không thể chịu đựng được áp lực hoặc lực lượng.

Cụm từ & Cách kết hợp

unresistant to change

không chống lại sự thay đổi

being unresistant

là không chống lại

unresistant surface

mặt không chống lại

felt unresistant

cảm thấy không chống lại

highly unresistant

rất không chống lại

unresistant material

vật liệu không chống lại

seemingly unresistant

dường như không chống lại

unresistant stance

thái độ không chống lại

became unresistant

trở nên không chống lại

inherently unresistant

bản chất không chống lại

Câu ví dụ

the crop was unresistant to the new fungal disease.

Cây trồng không có khả năng chống chịu với bệnh nấm mới này.

many people are unresistant to the effects of prolonged sun exposure.

Nhiều người không có khả năng chống chịu với tác động của việc tiếp xúc ánh nắng kéo dài.

the unresistant material quickly degraded in the harsh environment.

Vật liệu không có khả năng chống chịu đã nhanh chóng bị phân hủy trong môi trường khắc nghiệt.

he felt unresistant to the persuasive arguments presented by the lawyer.

Ông cảm thấy không thể kháng cự trước các lập luận thuyết phục của luật sư.

the unresistant software was vulnerable to cyberattacks.

Phần mềm không có khả năng chống chịu dễ bị tấn công mạng.

the unresistant population suffered greatly during the famine.

Dân số không có khả năng chống chịu đã chịu nhiều tổn thất trong nạn đói.

the unresistant plant struggled to survive in the arid climate.

Cây trồng không có khả năng chống chịu đã gặp khó khăn trong việc sinh tồn trong khí hậu khô cằn.

she was unresistant to the charm of the charismatic speaker.

Cô không thể kháng cự trước sức hấp dẫn của diễn giả hào hứng.

the unresistant alloy showed signs of corrosion after only a few months.

Hợp kim không có khả năng chống chịu đã xuất hiện dấu hiệu ăn mòn chỉ sau vài tháng.

the unresistant system proved easily exploitable by hackers.

Hệ thống không có khả năng chống chịu đã dễ bị khai thác bởi hacker.

the unresistant fabric frayed quickly with repeated washing.

Vải không có khả năng chống chịu nhanh chóng bị xù lông sau nhiều lần giặt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay