unsaid words
những lời chưa nói
unsaid feelings
những cảm xúc chưa bày tỏ
unsaid truths
những sự thật chưa nói
unsaid thoughts
những suy nghĩ chưa bày tỏ
unsaid promises
những lời hứa chưa nói
unsaid rules
những quy tắc chưa nói
unsaid expectations
những kỳ vọng chưa bày tỏ
unsaid agreements
những thỏa thuận chưa nói
unsaid goodbyes
những lời tạm biệt chưa nói
unsaid apologies
những lời xin lỗi chưa nói
there are many things left unsaid between us.
Có rất nhiều điều chưa được nói ra giữa chúng ta.
her unsaid feelings were evident in her eyes.
Cảm xúc chưa nói ra của cô ấy đã rõ ràng trong mắt cô.
sometimes, the unsaid words carry the most weight.
Đôi khi, những lời chưa nói lại mang nhiều ý nghĩa nhất.
he preferred the unsaid rules of the game.
Anh ta thích những quy tắc chưa nói của trò chơi.
in their friendship, many things remained unsaid.
Trong tình bạn của họ, có rất nhiều điều chưa được nói ra.
the unsaid agreement was understood by both parties.
Thỏa thuận chưa nói được cả hai bên hiểu.
her unsaid thoughts troubled her mind.
Những suy nghĩ chưa nói của cô ấy khiến cô ấy bận tâm.
there is power in the unsaid.
Có sức mạnh trong những gì chưa được nói.
his unsaid promise lingered in the air.
Lời hứa chưa nói của anh ta vẫn còn lảng vảng trong không khí.
they shared a moment of unsaid understanding.
Họ chia sẻ một khoảnh khắc thấu hiểu mà không cần nói ra.
unsaid words
những lời chưa nói
unsaid feelings
những cảm xúc chưa bày tỏ
unsaid truths
những sự thật chưa nói
unsaid thoughts
những suy nghĩ chưa bày tỏ
unsaid promises
những lời hứa chưa nói
unsaid rules
những quy tắc chưa nói
unsaid expectations
những kỳ vọng chưa bày tỏ
unsaid agreements
những thỏa thuận chưa nói
unsaid goodbyes
những lời tạm biệt chưa nói
unsaid apologies
những lời xin lỗi chưa nói
there are many things left unsaid between us.
Có rất nhiều điều chưa được nói ra giữa chúng ta.
her unsaid feelings were evident in her eyes.
Cảm xúc chưa nói ra của cô ấy đã rõ ràng trong mắt cô.
sometimes, the unsaid words carry the most weight.
Đôi khi, những lời chưa nói lại mang nhiều ý nghĩa nhất.
he preferred the unsaid rules of the game.
Anh ta thích những quy tắc chưa nói của trò chơi.
in their friendship, many things remained unsaid.
Trong tình bạn của họ, có rất nhiều điều chưa được nói ra.
the unsaid agreement was understood by both parties.
Thỏa thuận chưa nói được cả hai bên hiểu.
her unsaid thoughts troubled her mind.
Những suy nghĩ chưa nói của cô ấy khiến cô ấy bận tâm.
there is power in the unsaid.
Có sức mạnh trong những gì chưa được nói.
his unsaid promise lingered in the air.
Lời hứa chưa nói của anh ta vẫn còn lảng vảng trong không khí.
they shared a moment of unsaid understanding.
Họ chia sẻ một khoảnh khắc thấu hiểu mà không cần nói ra.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay