unsharpened pencil
bút chì chưa mài nhọn
an unsharpened blade
lưỡi dao chưa mài nhọn
keeping unsharpened
giữ nguyên trạng thái chưa mài nhọn
unsharpened knives
những lưỡi dao chưa mài nhọn
unsharpened state
trạng thái chưa mài nhọn
find unsharpened
tìm thấy chưa mài nhọn
using unsharpened
sử dụng chưa mài nhọn
unsharpened tip
đầu chưa mài nhọn
was unsharpened
đã chưa mài nhọn
quite unsharpened
rất chưa mài nhọn
the unsharpened pencils were in a large box.
Bút chì chưa mài nằm trong một hộp lớn.
he used unsharpened crayons to draw a picture.
Ông ấy dùng bút màu chưa mài để vẽ một bức tranh.
the artist preferred unsharpened charcoal for sketching.
Nhà nghệ thuật ưa thích than chì chưa mài để phác thảo.
several unsharpened graphite sticks lay on the table.
Một vài than chì graphite chưa mài nằm trên bàn.
she kept a supply of unsharpened colored pencils.
Cô ấy giữ một lượng bút chì màu chưa mài.
the child enjoyed using unsharpened crayons to scribble.
Trẻ em thích dùng bút màu chưa mài để vẽ vội.
he found a box of unsharpened drawing pencils.
Ông ấy tìm thấy một hộp bút chì vẽ chưa mài.
the unsharpened pencils were perfect for shading.
Bút chì chưa mài rất lý tưởng để tô bóng.
they sold unsharpened pencils at the school store.
Họ bán bút chì chưa mài tại cửa hàng trường học.
the artist's bag contained several unsharpened charcoal pencils.
Túi của nhà nghệ thuật chứa nhiều bút than chì chưa mài.
she likes to use unsharpened pencils for quick sketches.
Cô ấy thích dùng bút chì chưa mài để vẽ phác thảo nhanh.
unsharpened pencil
bút chì chưa mài nhọn
an unsharpened blade
lưỡi dao chưa mài nhọn
keeping unsharpened
giữ nguyên trạng thái chưa mài nhọn
unsharpened knives
những lưỡi dao chưa mài nhọn
unsharpened state
trạng thái chưa mài nhọn
find unsharpened
tìm thấy chưa mài nhọn
using unsharpened
sử dụng chưa mài nhọn
unsharpened tip
đầu chưa mài nhọn
was unsharpened
đã chưa mài nhọn
quite unsharpened
rất chưa mài nhọn
the unsharpened pencils were in a large box.
Bút chì chưa mài nằm trong một hộp lớn.
he used unsharpened crayons to draw a picture.
Ông ấy dùng bút màu chưa mài để vẽ một bức tranh.
the artist preferred unsharpened charcoal for sketching.
Nhà nghệ thuật ưa thích than chì chưa mài để phác thảo.
several unsharpened graphite sticks lay on the table.
Một vài than chì graphite chưa mài nằm trên bàn.
she kept a supply of unsharpened colored pencils.
Cô ấy giữ một lượng bút chì màu chưa mài.
the child enjoyed using unsharpened crayons to scribble.
Trẻ em thích dùng bút màu chưa mài để vẽ vội.
he found a box of unsharpened drawing pencils.
Ông ấy tìm thấy một hộp bút chì vẽ chưa mài.
the unsharpened pencils were perfect for shading.
Bút chì chưa mài rất lý tưởng để tô bóng.
they sold unsharpened pencils at the school store.
Họ bán bút chì chưa mài tại cửa hàng trường học.
the artist's bag contained several unsharpened charcoal pencils.
Túi của nhà nghệ thuật chứa nhiều bút than chì chưa mài.
she likes to use unsharpened pencils for quick sketches.
Cô ấy thích dùng bút chì chưa mài để vẽ phác thảo nhanh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay